Từ vựng tiếng Hàn trong sinh hoạt

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 12/10/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    248
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc tại Hà Nội

    Ngày nay nếu biết thêm một ngoại ngữ khác ngoài tiếng Anh thì cơ hội việc làm của bạn sẽ tăng lên đáng kể. Tiếng Hàn chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho bạn bởi ngày nay ngôn ngữ này ngày càng phổ biến hơn trước rất nhiều. Hôm nay hãy cùng trung tâm Hàn ngữ Sofl tìm hiểu về bài học từ vựng tiếng Hàn trong sinh hoạt nhé.

    [​IMG]

    1: 세탁기:----- ▶ Máy giặt
    2 : 회전식 건조기:----- ▶máy sấy quần áo
    3 : 청소기:----- ▶máy hút bụi
    4 : 냉장고:----- ▶tủ lạnh
    5: 에어컨:----- ▶máy lạnh
    6 : 핸드 믹서,믹서:----- ▶ máy say sinh tố
    7 : 컴퓨터:----- ▶máy vi tính
    8 : 식기 세척기:----- ▶máy rửa chén
    9 : 라디오:----- ▶máy ra ti ô
    10 : 텔레비전:----- ▶ti vi , truyền hình
    11: 전자 레인지:----- ▶lò nướng bằng sóng viba
    13: 전기밥솥:----- ▶nồi cơm điện
    14: 다리미:----- ▶bàn ủi điện
    15: 백열 전구:----- ▶bóng đèn điện
    16: 스위치:----- ▶công tắc điện
    17 : 전자 레인지:----- ▶bếp điện
    18 : 소켓:----- ▶ổ cắm điện ▶
    19: 난로:----- ▶lò điện ▶nan lô
    20: 송곳,드릴:----- ▶khoan điện
    21: (전기)선붕기:----- ▶quạt điện
    22: 천장 선풍기:----- ▶quạt trần
    23 : 회중 전등:----- ▶đèn pin
    24: 전지 배터리:----- ▶pin
    25: 방열기:----- ▶lò sưởi điện
    26: 벽난로:----- ▶lò sưởi
    27: 다리미질:----- ▶hanh dong ui qua ao lien tuc
    28: 화장대:----- ▶bàn trang điểm
    29: 융단:----- ▶thảm ▶ yung tan
    30: 구두 흙 터는 매트:----- ▶thảm chùi
    32 : 계단:----- ▶cầu thang
    33: 그림:----- ▶tranh ▶
    34: 액자:----- ▶khung hình
    35: 시계:----- ▶đồng hồ
    36: 벽 시계:----- ▶đồng hồ treo tường
    37: 모래 시계:----- ▶đồng hồ cát
    38: 항로:----- ▶lư hương
    39: 칸막히:----- ▶màn cửa , rèm
    40: 커튼:----- ▶màn cửa
    41: 의자:----- ▶ghế
    42: 걸상:----- ▶ghế đẩu
    43: 소파:----- ▶ghế dài , ghế sôfa
    44: 안락의자:----- ▶ghế bành
    45: 흔들의자:----- ▶ghế xích đu
    46: 책상:----- ▶bàn
    47: 식탁:----- ▶bàn ăn
    48: 테이블보:----- ▶khăn trải bàn

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn trong sinh hoạt

    Đang tải...
  2. dieuhoa

    dieuhoa Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/9/15
    Bài viết:
    192
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    tiếng hàn học khó lắm
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN