Từ vựng tiếng Hàn về động vật

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 14/10/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    250
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc

    Tiếng Hàn ngày nay đang ngày càng trở nên phổ biến tại Việt Nam, chỉ xếp sau tiếng Anh, Trung và tiếng Nhật. Hiểu được điều đó, trung tâm tiếng Hàn Sofl luôn cung cấp cho các bạn các khóa học tiếng Hàn thú vị và bổ ích. Hôm nay hãy cùng chúng tôi ôn tập về một chủ đê khá hấp dẫn đó là từ vựng tiếng Hàn chủ đề các loài động vật

    [​IMG]

    낙타: Lạc đà
    늑대 : Chó sói
    닭 : Gà
    돼지 : Heo
    말 : Ngựa
    모기: Muỗi
    물소 : Trâu
    바퀴벌레: Gián
    뱀 :Rắn
    사자:Sư tử
    개: Chó
    강아지: Chó con ,cún con
    개미: Con Kiến
    게: Con Cua
    거미: Nhện
    거위: Ngỗng
    고양이: Mèo
    곰: Gấu
    공룡:Khủng long
    나비: Con bướm
    새 :chim
    소 :Bò
    악어: Cá sấu
    여우:Cáo
    양 : Cừu
    염소: dê
    원숭이 : Khỉ
    오리 :Vịt
    쥐 : Chuột
    타조 :Đà điểu
    파리: Ruồi
    하마:Hà mã
    호랑이: Hổ
    개구리: Con ếch.
    거북: Con rùa.
    고래: Cá heo.
    기린: Hươu cao cổ.
    노루: Con hoẵng.
    당나귀: Con lừa.
    독수리: Đại bàng.
    멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng).
    무당벌레: Con cánh cam.
    문어: Bạch tuộc.
    물개: Rái cá.
    백조:Thiên nga.
    부엉이: Cú mèo.
    잠자리:chuồn chuồn
    고춧잠자리:chuồn chuồn ớt
    타조:đà điểu
    사슴: Con hươu.
    사슴벌레: Bọ cánh cứng.
    쇠똥구리: Bọ hung.
    앵무새: Con vẹt.
    사마귀: Con bọ ngựa.
    얼룩말: Ngựa vằn
    제비: Chim nhạn.
    참새: Chim sẻ.
    토끼: Con thỏ.
    홍학: hồng hạc.
    너구리:chồn
    다람쥐:sóc
    달팽이:ốc sên
    박쥐:con dơi
    까마귀:con quạ
    가오리:cá đuối
    장어:cá dưa
    갈치:cá đao
    메기:cá trê

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về động vật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN