Từ vựng tiếng hàn về màu sắc

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi tieulong94, 4/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Từ vựng tiếng hàn về màu sắc. Những từ vựng về màu sắc rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày và trong các kỳ luyen thi topik tieng han

    [​IMG]

    1. 색 / 색깔. màu sắc
    2. 주황색 / 오렌지색. màu da cam
    3. 검정색 / 까만색. màu đen
    4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색. màu trắng
    5. 빨간색 / 붉은색. màu đỏ
    6. 노란색 / 황색. màu vàng
    7. 초록색 / 녹색. màu xanh lá cây
    8. 연두색. màu xanh lá cây sáng
    9. 보라색 /자주색 / 자색. màu tím
    10. 제비꽃. màu tím violet
    11. 은색. màu bạc
    12. 금색. màu vàng (kim loại)
    13. 갈색. màu nâu sáng
    14. 밤색. màu nâu
    15. 회색. màu xám
    16. 파란색 / 청색 / 푸른색. màu xanh da trời
    17. 남색 . màu xanh da trời đậm
    18. 핑크색 / 분홍색. màu hồng
    19. 색 / 색깔이 진하다. màu đậm
    20. 색 / 색깔이 연하다. màu nhạt
    21. 색 / 색깔이 어둡다. màu tối
    22. 색 / 색깔이 밝다. màu sáng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng hàn về màu sắc

    Last edited by a moderator: 5/12/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN