Từ vựng tiếng Hàn về nhà hàng

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 12/11/15.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    250
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Hàn Quốc là quốc gia rất nổi tiếng về ẩm thực bởi vậy đến xứ sở kim chi mà bạn không ghé qua các nhà hàng nơi đây để thử hương vị những món ăn ngon thì quả thật rất đáng tiếc. Những từ vựng tiếng Hàn về nhà hàng dưới đây do trung tâm tiếng Hàn SOFL cung cấp sẽ giúp ích các bạn rất nhiều khi ăn uống tại bất kì nhà hàng Hàn Quốc nào.

    [​IMG]

    Mọi người hãy chú ý theo dõi những từ vựng tiếng Hàn trong nhà hàng này nhé:

    1 : 식당—– quán ăn
    2 : 식당에 가다—– đi nhà hàng
    3 : 레스토랑—– nhà hàng
    4 : 술집—– quán rượu , quầy ba
    5 : 아침식사—– cơm sáng
    6 : 점심식사—– cơm trưa
    7 : 저녁식사—– cơm tối
    8 : 저녁식사를하다—– ăn cơm tối
    9 : 후식 —– tráng miệng
    10 : 주식—– món ăn chính
    11 : 음식—– món ăn
    12 : 매뉴—– thực đơn
    13 : 밥—– cơm
    14 : 국—– canh
    15 : 쌀—– gạo
    16 : 기름—– dầu ăn
    17 : 소금—– muối
    18 : 설탕—– đường
    19 : 고추—– ớt
    20 : 간장—– nước mắm
    21 : 빵—– bánh
    22 : 라면—– mỳ gói
    23 : 고기—– thịt
    24 : 소고기—– thịt bò
    25 : 돼지고기—– thịt heo
    26 : 개고기—– hịt chó
    27 : 닭고기—– thịt gà
    28 : 생선—– cá
    29 : 바다생선—– cá biển
    30 : 회 —– món gỏi

    [​IMG]

    31 : 생선회—– gỏi cá
    32 : 계란—– trứng
    33 : 야채—– rau
    34 : 토마토—– cà chua
    35 : 고구마—– khoai
    36 : 감자—– k hoai tây
    37 : 양파—– hành tây
    38 : 마늘—– tỏi
    39 : 두부—– đậu phụ
    40 : 녹두—– đậu xanh
    41 : 땅콩—– lạc
    42 : 과일—– hoa quả
    43 : 포도—– nho
    44 : 사과—– táo
    45 : 배—– lê
    46 : 수박—– dưa hấu
    47 : 바나나 —– chuối
    48 : 오렌지—– cam

    [​IMG]

    49 : 소주—– rượu trắng
    50 : 술—– rượu
    51 : 영주—– rượu ngoại
    52 : 약주—– rượu thuốc
    53 : 맥주—– bia
    54 : 안주—– đồ nhắm
    55 : 주스—– nước ngọt ,
    56 : 콜라—– cô ca
    57 : 우유—– sữa
    58 : 커피—– cà fê
    59 : 잔—– ly , chén
    60 : 그릇—– bát đĩa
    61 : 젓가락—– rác thìa
    62 : 숫가락—– thìa
    63 : 전기밥솥—– nồi cơm điện
    64 : 주전자—– ấm điện
    65 : 가스레인지—– bếp ga
    66 : 김치—– kim chi
    67 : 불고기 —– thịt nướng
    68 : 삼계탕—– gà hầm sâm
    69 : 반찬—– thức ăn
    70 : 영양—– ding dưỡng

    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.
    Nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu các [ bài học tiếng Hàn có thể truy cập website của trung tâm tiếng Hàn SOFL hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công!!

    Thông tin tham khảo:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về nhà hàng

    Last edited by a moderator: 12/11/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN