Từ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 16/12/15.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    248
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Mỗi quốc gia đều có những tên riêng khác nhau và có khoảng hơn 200 quốc gia trên toàn thế giới. Hãy cùng Hàn ngữ SOFL tìm hiểu tên gọi của các quốc gia đó bằng tiếng Hàn nhé.

    [​IMG]

    나라 Đất nước
    국가 Quốc gia
    호주 Úc
    뉴질랜드 New Zealand
    브라질 Brazil
    칠레 Chile
    중국 Trung Quốc
    캄보디아 Campuchia
    라오스 Lào
    마카오 Macao
    말레이시아 Malaysia
    미얀마 Myanmar
    쿠바 Cuba
    이집트 Ai cập
    그리스 Hy Lạp
    프랑스 Pháp
    독일 Đức
    홍콩 Hồng Kong
    헝가리 Hungary

    [​IMG]

    몽골 Mông Cổ
    네팔 Nepal
    스웬덴 Thụy Sĩ
    터키 Thổ Nhĩ Kỳ
    포르투갈 Bồ Đào Nha
    파키스탄 Pakistan
    필리핀 Philippines
    러시아 Nga
    싱가포르 Singapore
    스페인 Tây Ban Nha
    대만 Đài Loan
    태국 Thái Lan
    영국 Anh
    미국 Mỹ
    베트남 Việt Nam
    인도 Ấn Độ

    Nếu bạn đang có nhu cầu du học hay tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập website của trung tâm hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết.

    Hàn ngữ SOFL chúc các bạn thành công!

    Thông tin tham khảo:
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về tên các quốc gia

    Last edited by a moderator: 17/12/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN