Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi sky1122, 22/12/15.

  1. sky1122

    sky1122 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    63
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

    1 설레다 rung động, xao xuyến
    2 순결한 사랑 mối tình trong trắng
    3 숫총각 chàng trai tân
    4 애인 người yêu
    5 헤어지다 chia tay
    6 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn
    7 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay
    8 Sb (누구)에게 반하다 phải lòng ai
    9 키스하다 hôn
    10 연분을 맺다 kết duyên
    11 연애상대 đối tượng yêu
    12 연애편지 thư tình
    13 엽색 sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui
    14 옛사랑 mối tình xưa, người yêu cũ
    15 운명 vận mệnh
    16 이루어지지 않은 사랑 mối tình dở dang
    17 이혼하다 ly hôn
    18 인연 nhân duyên
    19 인연을 끊다 cắt đứt nhân duyên
    20 인연을 맺다 kết nhân duyên
    21 인연이 깊다 nhân duyên sâu nặng
    22 입술을 맞추다 hôn môi
    23 자유연애 tự do yêu đương
    24 전생의 인연 nhân duyên kiếp trước
    25 질투하다 ghen tuông
    26 짝사랑 / 외사랑 yêu đơn phương
    27 참사랑 mối tình trong trắng, mối tình chân thật
    28 첫사랑 mối tình đầu
    29 치근거리다 tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận
    30 프로포즈하다 cầu hôn, ngỏ lời
    31 한 눈에 반하다 phải lòng từ cái nhìn đầu tiên
    32 한결같이 사랑하다 yêu chung thủy, yêu trước sau như một
    33 혼전동거 sống chung trước hôn nhân

    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN