Từ vựng tiếng Hàn về văn hóa nghệ thuật

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 23/8/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    250
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Tiếng Hàn là một ngôn ngữ không quá khó học nếu bạn thực sự chăm chỉ và thích thú khi học. Hôm nay hãy cùng chúng tôi học về chủ đề mới đó là từ vựng tiếng Hàn về nghệ thuật nhé.

    [​IMG]

    민요가수: ca sĩ dân ca
    민요: dân ca
    민속음악: âm nhạc dân gian
    민속무용: múa dân gian
    민속공예: thủ công mỹ nghệ dân gian
    미술: mỹ thuật
    미술작품: tác phẩm mỹ thuật
    미술관: bảo tàng mỹ thuật
    미술가: nhà mỹ thuật
    문학평론: bình luận văn học
    문학작품: tác phẩm văn học
    문학: văn học
    문예창작: sáng tác văn nghệ
    문예비평: phê bình văn nghệ
    문예: văn nghệ
    무용수: diễn viên múa
    무언극: kịch câm
    무대의상: trang phục sân khấu
    무대감독: đạo diễn sân khấu
    무대: sân khấu
    명화…

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập vào website của công ty du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về văn hóa nghệ thuật

    Last edited by a moderator: 26/8/16
    Đang tải...
  2. trungtmm1

    trungtmm1 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    19/7/16
    Bài viết:
    27
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    thích phong cahcs làm việc của người nhật dã man
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN