Từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi kinglibra, 21/8/15.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    頭(あたま):Đầu
    目(め):Mắt
    耳(耳):Tai
    鼻(はな):Mũi
    口(くち):Miệng
    のど:Họng
    肩(かた):Vai
    胸(むね):Ngực
    腕(うで):Cánh tay
    お腹(おなか):Bụng
    へそ:Rốn
    すね:Cẳng chân
    足(あし):Chân
    背中(せなか):Lưng
    肘(ひじ):khuỷu tay
    手首(てくび):Cổ tay
    手(て):Tay
    指(ゆび):Ngón tay
    爪(つめ):Móng tay
    腰(こし):Hông
    お尻(おしり):Mông
    脹脛(ふくらはぎ):Bắp chân
    足首(あしくび):Cổ chân
    つちふまず: Lòng bàn chân
    爪先(つまさき):Đầu ngón chân
    踵(かかと):Gót chân
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng nhật các bộ phận trên cơ thể người

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN