Từ vựng tiếng nhật chủ đề các loài chim

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 6/4/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo :Tiếng nhật giao tiếp
    [​IMG]
    Danh sách tiếng nhật về các loài chim
    鳥(とり)かご : Lồng chim
    ベンギン : Chim cánh cụt
    カラス : Con quạ
    キツツキ : Chim gõ kiến
    隼(はやぶさ) : Chim Cắt
    梟(ふくろう) : Chim cú mèo
    鵞鳥 (がちょう) : Con Ngỗng
    オウム : Chim vẹt
    雀(すずめ) : Chim sẻ
    ハゲタカ : Chim ó
    あひる : Con vịt
    七面鳥 (しちめんちょう) : Gà tây
    コウノトリ : Con cò
    白鳥 : Thiên Nga
    鷲(わし) : Con đại bàng
    クジャク : Con công
    鷺(さぎ) : Con Diệc
    フラミンゴ: Chim hồng hạc
    鶴(つる) : Con hạc
    鉤爪 : Móng vuốt
    巣(す) : Tổ chim
    鳩(はと) : Chim bồ câu
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng nhật chủ đề các loài chim

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN