Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 31/3/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du hoc Nhat Ban

    Khi đi du học tại Nhật Bản, điều cần thiết nhất bạn cần trang bị không gì khác chính là ngoại ngữ, cụ thể là tiếng Nhật. Hôm nay, Du học Minh Đức xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng bạn rất hay dùng khi... đi chợ, đó là từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả.

    [​IMG]

    Cùng ghi nhớ lại các từ vựng tiếng Nhật sau đây:

    1. 栗(くり) hạt dẻ
    2. 桃(もも) quả đào
    3. りんご quả táo
    4. ブルーベリー
    5. なし quả lê
    6. かき quả hồng
    7. ぶどう quả nho
    8. ブラム quả mận
    9. ブールン mận châu âu
    10. ボーボー xoài mỹ
    11. バナナ quả chuối
    12. みかん quả quýt
    13. きんかん quả quất vàng
    14. バイナップル dứa
    15. ヤシ dừa
    16. オレンジ cam
    17. キウイフルーツ kiwi
    18. チェリ(さくらんぼ) quả anh đào
    19. ビタンガ sơ ri nam mỹ
    20. くわ(ララベリ) dâu tằm

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các loại quả

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN