Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các món ăn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 16/3/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du học Nhật Bản

    Tiếng Nhật có một khối lượng từ vựng vô cùng phong phú. Để nắm vững hệ thống ngữ pháp này, bạn nên học từng nhóm từ theo từng chủ đề một. Hôm nay, Du học Minh Đức xin giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Nhật chủ đề các món ăn.

    [​IMG]

    Nếu chưa thuộc hết tên các món ăn nơi đây thì hãy theo dõi bài tổng hợp sau đây nhé, hãy học thuộc chúng vì nó rất gần gũi với cuộc sống của bạn đó.

    1. 食べ物 たべもの - tabe mono - Thức ăn
    2. 日本料理 にほんりょうり - nihon ryouri - Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
    3. 刺身 さしみ - sashimi - Cá thái lát
    4. 寿司 / 鮨 / 鮓 すし - sushi - Sushi
    5. 天婦羅 てんぷら - tenpura - Tempura / chiên cá và rau
    6. 牛丼 ぎゅうどん - gyuu don - Cơm đầy với thịt bò và rau
    7. 親子丼 おやこどん - oyako don - Cơm đầy với gà luộc và trứng
    8. 天丼 てんどん - ten don - Cơm với Tôm & cá chiên
    9. 鰻丼 うなぎどん - unagi don
    10. 鰻 うなぎ - unagi - Con lươn
    11. 豚カツ とんカツ - tonkatsu - Heo Cốt lết
    12. カレーライス - kare- raisu - Cơm cà ri
    13. 鋤焼き すきやき - suki yaki - Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
    14. お好み焼き おこのみやき - okonomi yaki - Pancake mỏng
    15. 鉄板焼き てっぱんやき - teppan yaki - Thịt nướng
    16. 焼き鳥 やきとり - yaki tori - Gà nướng / nướng gà
    17. 蛸焼き たこやき - tako yaki
    18. 焼きそば やきそば - yaki soba
    19. 餃子 ギョウザ - gyouza - Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
    20. 茶碗蒸し ちゃわんむし - chawan mushi Custard - trứng hấp
    21. しゃぶしゃぶ - shabu shabu - Lẩu Nhật Bản
    22. 味噌 みそ - miso - Miso / Bean Paste
    23. 味噌汁 みそしる - miso shiru - Súp Miso
    24. ラーメン - ra-men - Ramen
    25. うどん - udon - Mì làm bằng bột mì
    26. 蕎麦 そば - soba - mì lúa mạch
    27. 餅 もち - mochi - bánh gạo
    28. 餡パン あんパン - anpan - bún Nhật

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật Bản, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các món ăn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN