Từ vựng tiếng nhật chủ đề cơ khí

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 25/3/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://trungtamtiengnhat.org/
    Từ vựng là yếu tố không thể thiếu trong quá trình học tiếng Nhật của bạn. Trau dồi từ vựng mỗi ngày là việc bạn nên làm mỗi ngày hơn nữa hãy tìm hiểu từ những từ cơ bản nhất.
    [​IMG]
    Tham khảo thêm http://trungtamtiengnhat.org/cac-tu-tieng-nhat-co-ban.html
    40 Máy mài đầu kim けんまき
    41 đo chính xác 精密は計る
    42 Kích thước 寸法
    43 Thước cặp ノギス
    44 Long đen 平ワッシャー
    45 Vít ねじ
    46 Bulông ボルト
    47 Chốt khóa ローレット
    48 Áptomát ブレーカ
    49 Máy biến áp トランス
    50 Cầu chì ヒューズ
    51 Role リレ
    52 Roơle congtắcto コンタクトリレー
    53 Ống ren ダクト
    54 Rơle nhiệt サーマル
    55 Đế rơle ソケット
    56 Đầu nối コネクタ
    57 Ampe kế メーター
    58 Đèn báo nguồn 電線ランプ
    59 Mặt đáy 底板
    60 Mặt cạnh 即板
    61 Nóc 天板
    62 Lonh đen có đệm スプリングワッシャ
    63 Đai ốc ナット
    64 Dây thit インシュロック
    65 Kìm rút dây ストリッパ
    66 Kìm bóp cốt 圧着遊具
    67 Cốt có vỏ bọc 被服付端子><端子
    68 Long đen vênh
    69 Vòng đệm スプリング
    70 Khí nén 圧祝空気
    71 Máy nén khí コンプレッサー
    72 Súng bắn đinh リベック
    73 Dụng cụ tháo mũi khoan ボックスレンチ
    74 Cưa tay ジグソー
    75 Lưỡi cưa 歯
    76 Vạch dấu ポンチ
    77 Máy mài エアサンダー
    78 Piston ピット
    79 Máy hàn điện 電気半田ごて
    80 Cờ lê 2 đầu 両口スパナー
    81 Cưa cắt kim loaị かなきりのこ
    82 Đột ダガネ
    83 Dũa やすり
    84 Thước cặp ノギス
    85 Panme マイクロメーター
    86 Bàn móp じょうばん
    87 Đaài vạch トースカン
    88 Khoối V Vブロック
    89 Thước hình bánh răng ピッチゲージ
    90 Dao cắt ống パイプカッター
    91 Kìm vặn ống nước パイプレンチ
    92 Bàn chải sắt ワイヤブラシュー
    93 Vịt dầu 油さし
    94 Mỏ cặp まんりき
    95 Dụng cụ tạo gờ かじゃ
    96 Dao bay へら
    97 Dụng cụ bào かんな
    98 Dao 2 lưỡi 両刃のこ
    99 Quả dọi さげふり
    100 máy đo mặt phẳng bằng nước すいじゅんき
    101 Đèn khò トーチランプ
    102 Xẻng スコップ
    103 Chổi sơn はけ
    104 Bình phun スプレーガンh
    105 Lonh đen ko hở 座金 ざがね
    106 Tuvit Sáu cạnh gọi là 六角レンチ
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng nhật chủ đề cơ khí

    Đang tải...


Chủ để tương tự : Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Rao Vặt Toàn Quốc Sơn Thịnh 3 Vũng Tàu - Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư 30/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Thẩm mỹ vùng kín hiệu quả với Bác sĩ Từ Dũ 26/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Thẩm mỹ làm hồng vùng kín ở bệnh viện từ dũ 16/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Kinh nghiệm học từ vựng tiếng anh hiệu quả 8/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc 5 lời khuyên ghi nhớ từ vựng tiếng Nhật hiệu quả 26/10/16

Like và Share ủng hộ ITSEOVN