từ vựng tiếng nhật: chủ đề đồ dùng hàng ngày

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi minhphammkt, 27/8/15.

  1. minhphammkt

    minhphammkt Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/7/15
    Bài viết:
    48
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: hoctiengnhatban.org
    Tiếp tục các bài viết về từ vựng tiếng nhật,hôm nay mình xin giới thiệu với các bạn một số từ vựng về một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày đó là từ vựng về các vật dụng trong gia đình

    [​IMG]

    日用品にちようひん nichiyoohin Đồ dùng hằng ngày

    1. 洗濯機(せんたくきsentaku ki):máy giặt

    2. 漂白剤(ひょうはくざいhyoohakuzai):chất tẩy trắng

    3. 脱衣カゴ(だついかごdatsuikago):sọt đựng quần áo

    4. 乾燥機(かんそうきkansooki):máy sấy

    5. 洗濯バサミ(せんたくばさみsentakubasami)kẹp phơi đồ

    Ngoài ra còn rất nhiều từ vựng katana tiếng nhật quen thuộc,đơn giản và thường sử dụng trong cuộc sống hàng ngày cho các bạn tham khảo
    6. アイロン(airon):bàn ủi

    7. アイロン台(airondai):bàn ủi đồ 7

    8. ハンガー(hangaa):móc treo đồ

    9. 電気掃除機 (でんきそうじきdenki souji ki) :máy hút bụi

    10. ほうき (houki) :chổi

    11. 塵取り(ちりとりchiri tori):đồ hốt rác

    12. モップ (moppu) :cây lau sàn

    13. 蝿たたき (はえたたきhae tataki) :vỉ đập ruồi

    14. マッチ (macchi) :diêm

    15. ライター (raitaa) :bật lửa

    16. ごみ、ゴミ (gomi) :rác

    17. ごみ袋 (ごみぶくろgomi bukuro) :bao rác

    18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこgomi ire, gomi bako):thùng rác

    Chúc các bạn học tiếng nhật hiệu quả

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213
    Hotline: 0917 861 288 - 0963 861 569
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    từ vựng tiếng nhật: chủ đề đồ dùng hàng ngày

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN