Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 7/10/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    291
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật

    Hệ thống từ vựng tiếng Nhật cần được làm mới và bổ sung hàng ngày để đạt hiệu quả học tập cao nhất. Gia đình vốn là một chủ đề vô cùng quen thuộc và cũng rất quan trọng trong hệ thống ngôn ngữ tiếng Nhật. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về một số từ vựng tiếng nhật chủ đề gia đình các bạn nhé.

    [​IMG]

    Cùng học một số cụm từ quen thuộc để chỉ các mối quan hệ gia đình:

    1 家族 かぞく kazoku Thành viên gia đình / gia đình
    2 祖父 そふ sofu ông nội
    3 祖母 そぼ sobo bà ngoại
    4 伯父 おじ oji Bác (Hơn tuổi bố mẹ)
    5 叔父 おじ oji Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    6 伯母 おば oba Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
    7 叔母 おば oba Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    8 両親 りょうしん ryoushin Phụ huynh
    9 父 ちち chichi cha
    10 母 はは haha mẹ
    11 兄弟 きょうだい kyoudai Anh chị em
    12 姉妹 しまい shimai chị gái
    13 兄 あに ani Anh Trai
    14 姉 あね ane Chị
    15 弟 おとうと otouto Em Trai

    [​IMG]

    16 妹 いもうと imouto Em Gái
    17 夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng
    18 主人 しゅじん shujin chồng
    19 夫 おっと otto chồng
    20 家内 かない kanai vợ
    21 妻 つま tsuma vợ
    22 従兄弟 いとこ itoko anh họ
    23 従姉妹 いとこ itoko chị họ
    24 子供 こども kodomo con cái
    25 息子 むすこ musuko con trai
    26 娘 むすめ musume con gái
    27 甥 おい oi cháu trai
    28 姪 めい mei cháu gái
    29 孫 まご mago cháu ngoại
    30 義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh em rể (lớn tuổi hơn)
    31 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Anh em rể (trẻ hơn)

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN