Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 29/1/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du hoc Nhat Ban

    Trong tiếng Nhật, từ vựng chủ đề gia đình chiếm một khối lượng khá lớn. Đây cũng là những từ bạn thường xuyên phải sử dụng khi giao tiếp với người Nhật. Hôm nay, hãy cùng Du học Minh Đức tìm hiểu về từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình.

    [​IMG]

    1. ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình ai đó
    2. お爺さん おじいさん ojii san Ông nội / ông lão
    3. お婆さん おばあさん obaa san Bà / bà lão
    4. 伯父さん おじさん oji san Bác (Hơn tuổi bố mẹ)
    5. 叔父さん おじさん oji san Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    6. 伯母さん おばさん oba san Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
    7. 叔母さん おばさん oba san Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    8. ご両親 ご りょうしん go ryoushin Phụ huynh
    9. お父さん おとうさん otou san cha
    10. お母さん おかあさん okaa san mẹ
    11. ご兄弟 ご きょうだい go kyoudai Anh chị em
    12. お兄さん おにいさん onii san Anh Trai
    13. お姉さん おねえさん onee san Chị
    14. 弟さん おとうとさん otouto san Em Trai
    15. 妹さん いもうとさん imouto san Em Gái
    16. ご夫婦 ごふうふ go fuufu Vợ chồng
    17. ご主人 ごしゅじん go shujin chồng
    18. 奥さん おくさん okusan vợ
    19. お子さん おこさん oko san con cái
    20. 息子さん むすこさん musuko san con trai
    21. お嬢さん おじょうさん ojou san con gái
    22. お孫さん おまごさん omago san cháu ngoại
    24. 子供 こども kodomo con cái
    25. 息子 むすこ musuko con trai
    26. 娘 む すめ musume con gái
    27. 甥 おい oi cháu trai
    28. 姪 めい mei cháu gái
    29. 孫 まご mago cháu ngoại
    30. 義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh em rể (lớn tuổi)
    31. 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Anh em rể (trẻ tuổi)
    32. 義理の息子 ぎりのむすこ giri no musuko con rể
    33. 義理の~ ぎりの~ giri no con nuôi


    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật Bản, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN