Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi lehunghn92, 6/8/15.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Chia sẻ các từ vựng về màu sắc cho các bạn học tiếng nhật

    Với các từ vựng dưới, các bạn sẽ biết cách phát âm và cách viết các từ có ý nghĩ màu sắc, như: màu trắng, màu đen, màu xanh, màu vàng, màu đỏ, ...

    Kanji Hinagana Phiên âm Tiếng Việt
    色 iro màu sắc
    青 あお ao xanh da trời
    赤 あか ak đỏ
    白 しろ shiro trắng
    黒 くろ kuro đen
    緑 みどり midori xanh lá cây
    橙色 だいだいいろ daidaiiro cam
    桃色 ももいろ momoiro hồng
    紫 むらさき murasaki tím
    灰色 はいいろ haiiro xám tro
    黄色 きいろ kiiro vàng (màu hổ phác)
    黄緑 きみどり kimidori xanh lá cây nhạ
    茶色 ちゃいろ chairo nâu nhạt
    水色 みずいろ mizuiro xanh da trời nhạt
    紫 むらさき murasaki đỏ tía
    黄緑色 きみどりいろ kimidoriiro xanh nõn chuối
    紺色 こんいろ koniro xanh đậm/ xanh lam
    銀色 ぎんいろ màu (ánh)bạc
    金色 きんいろ màu (ánh) kim
    コーヒー色 màu cà phê sữa
    真っ白 ましろ mashiro trắng tinh, trắng xóa
    真っ黒 まっくろ makkuro đen kịt
    真っ赤 まっか makka đỏ thẩm, đỏ bừng
    真っ青 まさお masao xanh thẩm, xanh lè, xanh mét

    Với các từ vựng trên, các bạn đã biết sơ qua về các từ có ý nghĩa về màu sắc rồi chứ ? Cũng giống các từ vựng với chủ đề khác, thì từ vựng màu sắc cũng khá phức tạp và khó nhớ. Tuy vậy, nếu bạn có phương pháp học tiếng Nhật phù hợp thì các từ vựng trên không gây khó khăn cho các bạn nhiều.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng nhật chủ đề màu sắc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN