Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành y

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 4/5/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/
    [​IMG]
    Dưới đây là một số từ tiếng Nhật y học
    1.顔色(かおいろ) sắc mặt
    Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy.
    2.熱(ねつ)がある. Bị sốt
    3.診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán
    4.血圧(けつあつ) huyết áp
    -血圧が高い. Huyết áp cao
    -血圧が低い. Huyết áp thấp
    5.風邪( かぜ) をひく. Cảm cúm
    6.インフルエンザ. Cảm cúm( 2 loại này khác nhau nhé)
    7.鼻風邪(はなかぜ) sổ mũi
    8.頭痛(ずつう)がする. Đau đầu( giống với 頭が痛い)
    9.偏頭痛がする(へんずつう) chứng đau nửa đầu
    1.応急手当(おうきゅうてあて) cấp cứu
    2.人工呼吸(じんこうこきゅう) hô hấp nhân tạo
    3.生命,命. Tính mạng
    4.体、身体. Cơ thể
    5.体調、調子. Tình trạng cơ thể
    6.症状(しょうじょう) tình trạng
    7.医者、医師. Bác sĩ
    8.名医. Danh y
    9.ヤブ医者. Lương băm
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành y

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN