Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 6/4/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du học Nhật Bản

    Khi học tiếng Nhật Bản, đôi lúc bạn sẽ cảm thấy thật sự khó khăn bởi hệ thống từ vựng đồ sộ và bảng chữ tượng hình phức tạp của ngôn ngữ này. Tuy vậy, sẽ dễ dàng hơn rất nhiều cho bạn nếu bạn phân chia các từ vựng đó và học theo các chủ đề cố định. Hôm nay, Du học Minh Đức xin giới thiệu tới bạn một số từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp.

    [​IMG]

    1. 職業 しょくぎょう shoku gyou Nghề
    2. 医者 いしゃ isha Bác sĩ
    3. 看護婦 かんごふ kango fu Nữ y tá
    4. 看護師 かんごし kango shi Y tá
    5. 歯科医 しかい shikai Nha sĩ
    6. 科学者 かがくしゃ kagaku sha Nhà khoa học
    7. 美容師 びようし biyou shi Thợ làm tóc / thợ làm đẹp
    8. 教師 き ょうし kyoushi Giáo viên
    9. 先生 せんせい sensei Giáo viên
    10. 歌手 かしゅ kashu Ca sĩ
    11. 運転手 うんてんしゅ unten shu Lái xe
    12. 野球選手 やきゅうせんしゅ yakyuu senshu Cầu Thủ Bóng Chày
    13. サッカー選手 サッカーせんしゅ sakka- senshu Cầu thủ Bóng Đá
    14. 画家 がか gaka nghệ sỹ/ họa sỹ
    15. 芸術家 げいじゅつか geijutsu ka Họa sĩ
    16. 写真家 しゃしんか shashin ka Nhiếp ảnh gia
    17. 作家 さっか sakka Tác giả / nhà văn
    18. 演説家 えんぜつか enzetsu ka Diễn giả / nhà hùng biện
    19. 演奏家 えんそうか ensou ka Nhà biểu diễn âm nhạc/ nhạc sĩ
    20. 演出家 えんしゅつか enshutsu ka Nhà sản xuất / giám đốc
    21. 建築家 けんちくか kenchiku ka Kiến trúc sư
    22. 政治家 せいじか seiji ka Chính trị gia
    23. 警官 けいかん kei kan Cảnh sát viên
    24. 警察官 けいさつかん keisatsu kan Cảnh sát viên
    25. お巡り さん おまわりさん omawari san Cảnh sát
    26. コック kokku Đầu bếp
    27. シェフ hefu Đầu bếp
    28. 調理師 ちょうりし chouri shi đầu bếp
    29. 料理人 りょうりにん ryouri nin đầu bếp
    30. 料理長 りょうりちょう ryouri chou trưởng bếp
    31. 裁判官 さいばんかん saiban kan Thẩm phán
    32. 弁護士 べんごし bengo shi Luật sư
    33. 会計士 かいけいし kaikei shi Viên kế toán
    34. 消防士 しょうぼうし shoubou shi Lính cứu hỏa
    35. 兵士 へいし hei shi Lính
    36. 銀行員 ぎんこういん ginkou in nhân viên ngân hàng
    37. 公務員 こうむいん koumu in công chức chính phủ
    38. 駅員 えきいん eki in công nhân trạm
    39. 店員 てんいん ten in nhân viên Cửa hàng
    40. 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân Viên Công Ty

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN