từ vựng tiếng nhật chủ đề thể thao

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi minhphammkt, 4/9/15.

  1. minhphammkt

    minhphammkt Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/7/15
    Bài viết:
    48
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://hoctiengnhatban.org/
    Tiếp tục những bài viết từ vựng tiếng nhật theo chủ đề bởi học theo chủ đề sẽ giúp các bạn nắm kiến thức có hệ thống và hiệu quả hơn,hôm nay mình xin giới thiệu thêm với mọi người một chủ đề nữa cũng rất quen thuộc đó là chủ đề từ vựng tiếng nhật về thể thao.

    [​IMG]

    スポーツ supo-tsu : Thể thao
    運動 うんどう undou: Tập thể dục / thể thao
    体育 たいいく taiiku: Giáo dục thể chất
    野球 やきゅう yakyuu: Bóng chày
    相撲 すもう sumou: Sumo
    柔道 じゅうどう juudou: Võ juđô
    剣道 けんどう kendou: Kiếm đạo
    合気道 あいきどう aikidou: Aikido
    空手 からて karate: Karate
    水泳 すいえい suiei: Bơi
    体操 たいそう taisou: Thể dục

    Ngoài ra,một chủ đề cũng khá liên quan đến chủ đề chúng ta đang học đó là từ vựng tiếng nhật về các bộ phận trên cơ thể người và các bạn có thể tham khảo thêm chủ đề đó tại học từ vựng tiếng nhật bởi khi học các chủ đề liên quan đến nhau sẽ giúp bạn dễ hình dung ra vấn đề hơn

    乗馬 じょうば jouba: Cưỡi ngựa
    射撃 しゃげき shageki: Bắn cung
    釣り つり tsuri: Câu cá
    登山 とざん tozan: Leo núi
    卓球 たっきゅう takkyuu :Bóng bàn
    サッカー sakka-: Bóng đá
    テニス tenisu: Quần vợt
    ゴルフ gorufu: Golf
    バスケットボール basuketto bo-ru: Bóng rổ
    バレーボール bare- bo-ru: Bóng chuyền
    フットボール futto bo-ru: Bóng đá
    アメフト amefuto: Bóng Bầu Dục
    ラグビー ragubi- Bóng bầu dục
    バドミントン badominton: Cầu lông
    ホッケー hokke- Hockey
    アイスホッケー aisu hokke- Khúc côn cầu trên băng
    ボーリング bo-ringu: Bowling
    ボクシング bokushingu: Quyền thuật
    レスリング resuringu: Đấu vật
    サイクリング saikuringu: Đi xe đạp
    ランニング ranningu: Chạy
    ジョギング jogingu: Chạy bộ
    マラソン marason: Điền kinh
    ダンシング danshingu: Khiêu vũ
    スケート suke-to: Trượt băng nghệ thuật
    スキー suki- : Trượt tuyết
    アーチェリー a-cheri- : Cung tên
    エアロビクス earobikusu : Thể dục nhịp điệu
    碁 ご go (Board Game)
    試合 しあい shiai: Trận đấu
    ゲーム ge-mu: Trò chơi
    チーム chi-mu: Đội
    トーナメント to-namento: Giải đấu
    選手 せんしゅ senshu: Người chơi
    準準決勝 じゅんじゅんけっしょう junjun kesshou: Tứ kết
    準決勝 じゅんけっしょう jun kesshou: Bán kêt
    決勝戦 けっしょうせん kesshou sen: Chung kết

    Chúc các bạn học tiếng nhật hiệu quả

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213
    Hotline: 0917 861 288 - 0963 861 569
    Email: nhatngusofl@gmail.com
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    từ vựng tiếng nhật chủ đề thể thao

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN