Từ vựng tiếng Nhật chủ đề y tế

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 10/11/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm Nhật ngữ SOFL

    Vốn từ vựng tiếng Nhật không phải là thứ bạn có thể sở hữu trong một sớm một chiều. Điều bạn cần làm là luyện tập và củng cố kiến thức hàng ngày thì mới có thể đạt hiệu quả cao trong quá trình học tập của mình. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một vài từ vựng tiếng Nhật về Y tế.

    [​IMG]

    Cùng học một số từ vựng cơ bản sau đây:

    1 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
    2 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
    3 生命 命 Tính mạng
    4 体、 身体 Cơ thể
    5 体調、 調子 Tình trạng cơ thể
    6 症状 しょうじょう tình trạng
    7 医者、 医師 Bác sĩ
    8 名医 Danh y
    歯医者 Nha sỹ
    看護師 かんこし y tá
    看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
    薬剤師 やくざいし dược sỹ
    インターン Bác sĩ thực tập
    病人 患者 Bệnh nhân
    けが人 Người bị thương
    健康診断 (けんこうしんだん)を受ける Kiểm tra sức khoẻ
    診察 しんさつ khám bệnh
    診断 しんだん chuẩn đoán
    体温を測る はかる Đo nhiệt độ cơ thể
    脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
    レントゲンを撮る. Chụp x quang
    血液型(けつえきがた). Nhóm máu

    [​IMG]

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề y tế

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN