Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 21/3/16.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

    Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới, một phần bởi khối lượng từ vựng khổng lồ của nó. Vì vậy, để việc học từ mới được hiệu quả, hãy phân chia các từ vựng tiếng Nhật ra theo các chủ đề dễ nhớ và dễ thuộc. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ mới tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng.

    [​IMG]

    Từ mới tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng đề cập đến các vận dụng xung quanh và chúng ta sẽ sử dụng, bắt gặp hàng ngày . Vậy nên hãy cùng chúng tôi học và ghi chép cẩn thận làm tài liệu tham khảo sau đây để làm phong phú hơn nữa vốn từ của mình nhé.

    椅子 (いす): Ghế.
    テーブル: Bàn.
    ソファ: ghế sô pha
    ダイニングチェア: ghế phòng ăn
    ダイニングテーブル: bàn ăn
    座椅子(ざいす): đệm ngồi
    オットマン: ghế đệm (thường là không có phần đặt tay và phần dựa lưng)
    布団(ふとん)/敷き布団(しきぶとん): đệm kiểu Nhật (thường là trải xuống đất)
    マットレス: đệm thông thường
    クッション: gối để trên sô pha
    洋服箪笥 (ようふくだんす): Tủ áo quần.
    ベッド: giường
    折(お)りたたみベッド: giường gấp
    エアコン: Máy lạnh.
    こたつ: bàn sưởi
    ラッグ ・ マット・ 絨緞(じゅうたん): thảm
    テレビ: Ti vi.
    照明(しょうめい): đèn, dụng cụ chiếu sáng
    置き時計 (おきどけい): đồng hồ đặt bàn
    掛け時計(かけどけい): đồng hồ treo tường
    プリンター: Máy in.
    冷蔵庫 (れいぞうこ): Tủ lạnh.
    ファン: Máy quạt.
    食器棚 (しょっきだな): Tủ chén bát.
    ゴミ箱(ばこ): thùng rác
    シェルフ ・ 棚(たな): giá
    電子レンジ: Lò vi sóng.
    電気コンロ: Bếp điện.
    オーブン: Lò nướng.

    [​IMG]

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành đồ gia dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN