Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kimono

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 22/2/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: http://hoctiengnhatban.org/
    [​IMG]
    Đọc thêm: Các bài học tiếng Nhật cơ bản
    Trước tiên, mọi người học đọc tên một số các bộ phận liên quan đến áo nhé :
    MITAKE ― 身丈 ― ChiỀU dài áo
    YUKI ― 裄 ― Tổng bề rộng của vai và tay
    KATAHABA ― 肩幅 ― Bề rộng vai
    SODEHABA ― 袖幅 ― Bề rộng tay
    SODEGUCHI ― 袖口 ― Ống tay, cửa tay
    SODETUKE ― 袖付け ― Vòng ráp tay
    SODETAKE ― 袖丈 ― Chiều dài tay
    USHIROHABA ― 後幅 ― Bề rộng thân sau
    MAEHABA ― 前幅 ― Bề rộng thân trước
    OKUMIHABA ― 衽幅 ― Bề rộng OKUMI
    AIZUMAHABA ― 合褄幅 ― Bề rộng AIZUMA
    MARUMI ― 丸み ― Góc tay
    KURIKOSI ― 繰越、くりこし ― Xem hình
    TUKEKOMI ― 付け込み ― Vô cổ
    ERIKATAAKI ― 衿肩明き ― Mở cổ, cắt cổ
    MIYATSUGUCHI ― 身八つ口 ― Xem hình
    OKUMISAGARI ― 衽下がり ― Hạ cổ
    DAKIHABA ― 抱き幅 ―
    ERI ― 衿 Cổ
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kimono

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN