Từ vựng tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 16/3/16.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    291
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://trungtamnhatngu.edu.vn/

    Tiếng Nhật là một trong số những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới, một phần bởi khối lượng từ vựng đồ sộ của nó. Bởi vậy, để dễ nhớ, bạn nên phân chia lượng từ vựng sẽ học theo các chủ đề để tạo sự nhất quán tư duy trong quá trình học tập. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin gửi đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng để bạn tham khảo.

    [​IMG]

    1. Các từ vựng thông dụng trong nhà hàng
    - ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー [Mineraru wota] : Nước khoáng
    - ジ ュー ス [Jūsu] : Nước ép
    - ビ ー ル [Biiru] : Bia
    - デ ザ ー ト [Dezāto] : Tráng miệng
    - や さ い [Yasai] : Rau
    - じ ゃ が い も [Jyagaimo] : Khoai tây
    - に く [Niku] : Thịt
    - ぶ た に く [Buta-niku ] : Thịt heo
    - やさそば [yasasoba] mì xào
    - ライス [raisu] cơm chiên
    - カレーライス [karee raisu] cơm cà ri
    - チャーハン [ chaahan] cơm xào
    - おやこ どんぶり [oyako donburi] cơm xào với thịt gà và trứng
    - カツ どん [katsu don] cơm phủ trứng rán
    - うな どん [una don] cơm thịt lươn
    - ぎゅうどん [gyuudon] cơm thịt bò
    - やき ぎょうざ [yaki gyooza] sủi cảo chiên, ăn chung với mì, ít khi ăn riêng
    - すきやき [suki yaki] lẩu thịt bò kiểu Nhật
    - てんぶら [tenpura] món chiên
    - みそしる [miso shiru] súp miso
    - サラダ [sarada] xà lách

    [​IMG]

    2. Mẫu câu giao tiếp thông dụng
    - それはどういう意味ですか? [Sore wa dou iu imi desuka ]: Như thế có nghĩa là gì vậy?
    - おっしゃることがよく分からないの で すが。[Ossharu koto ga yoku wakaranai no desu ga... ] : Tôi e rằng tôi chưa hiểu ý của quý khách.
    - すみません。おっしゃったことが分 か りませんでした。[Sumimasen. Osshatta koto ga wakarimasendeshita ] : Tôi xin lỗi, tôi đã không hiểu được ý của quý khách.
    - もっと詳しくそれを説明していただ け ますか。[Motto kuwashiku sore wo setsumeishite itadakemasu ka ] : Quý khách có thể giải thích chi tiết hơn không ạ?
    - もっと具体的にお願いできますか。[M otto guai teki ni onegai dekimasu ka] : Quý khách có thể nói cụ thể hơn không?
    - それが何か説明してもらえませんか 。 [Sore ga nanika setsumei shite moraemasen ka ] : Quý khách có thể giải thích nó là cái gì không ạ?
    - はい、今度は分かりました。ありが と うございます。[Hai, kondo wa wakarimashita. Arigatou gozaimasu ] : Vậy là tôi đã hiểu. Cảm ơn quý khách.
    - ご注文はお決まりですか [go chuumon wa okimari desuka] : Quý khách gọi món gì ạ ? / Quý khách đã quyết định việc gọi món chưa?
    - 以上でよろしいでしょうか? [ijou de yoroshii deshou ka] : Tất cả như vậy đã được chưa ạ?
    - お待たせ致しました [Omatase itashimashita] : Xin lỗi đã để quý khách đợi lâu.
    - また お越しください。[mata okoshi kudasai] : Mời quý khách lại ghé cửa hàng.
    - 席を変えたいです。ここはたばこの に おいがします。 [Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu] : Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.
    - そのレストランの部屋を貸し切りに し た. [Sono resutoran no heya wo kashikiri ni shita] : Tôi đã đặt trước một phòng trong nhà hàng này.

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN