Từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 10/10/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    291
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật

    Ngày nay, rất nhiều những kỹ sư xây dựng của Việt Nam đang làm việc tại Nhật Bản và góp một phần công sức không nhỏ trong các công trình lớn của đất nước này. Để có thể tiếp cận thật tốt với ngành xây dựng của Nhật Bản, hiển nhiên những từ vựng tiếng Nhật về ngành xây dựng là rất quan trọng. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một số từ vựng tiếng nhật ngành xây dựng

    [​IMG]

    Cùng học một số từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng sau đây:

    1 はしご 梯子 thang
    2 クレーン cần cẩu
    3 フック móc
    4 てっこつ 鉄骨 cốt sắt
    5 レンガ gạch
    6 セメント xi-măng
    7 いた 板 ván
    8 ブルドーザー xe ủi đất
    9 ロード・ローラー xe lu
    10 フォークリフト xe nâng
    11 ダンプカー xe ben
    12 ておしぐるま 手押し車 xe cút kít
    13 ヘルメット mũ bảo hộ
    14 さくがんき 削岩機 máy khoan đá
    15 ようせつ こう 溶接工 thợ hàn
    16 ようせつき 溶接機 máy hàn
    17 シャベル cái xẻng
    18 スパナ cờ lê
    19 断熱材 vật liệu cách nhiệt
    20 チェーン dây xích,
    21 つち búa bằng gỗ
    22 つるはし cái cúp
    23 電気ドリル Máy khoan điện
    24 動力式サンダー máy chà nhám
    25 ドライ壁 vách thạch cao

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN