Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 15/9/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    291
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: trungtamnhatngu.edu.vn

    Hệ thống từ vựng tiếng Nhật có một khối lượng tính từ khá phong phú, một phần bởi thói quen giao tiếp của người dân nước này. Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu đến bạn hệ thống từ vựng tiếng nhật sơ cấp bài 1, với thành phần chủ yếu là các tính từ.

    [​IMG]

    Trong tiếng Nhật, tính từ có thể được chia thành 2 loại: tính từ -i và tính từ -na. Tính từ -i là tính từ kết thúc bằng "い", trong khi đó na-tính từ chủ yếu là các tính từ kết thúc mà không có "い", mặc dù có một số trường hợp ngoại lệ.

    Sau đây là một số tính từ cơ bản:

    1. Tính từ -i
    1 新しい あたらしい atarashii mới
    2 古い ふるい furui cũ
    3 厚い あつい atsui Dày (sách)
    4 薄い うすい usui gầy
    5 暑い あつい atsui (Thời tiết) nóng
    6 寒い さむい samui (thời tiết) lạnh
    7 暖かい あたたかい atatakai (Thời tiết) ấm áp
    8 涼しい すずしい suzushii (thời tiết) mát mẻ
    9 熱い あつい atsui (thực phẩm) nóng
    10 冷たい つめたい tsumetai (thực phẩm) lạnh
    11 温かい あたたかい atatakai (thực phẩm) ấm
    12 大きい おおきい ookii lớn
    13 小さい ちいさい chiisai nhỏ
    14 重い おもい omoi nặng
    15 軽い かるい karui nhẹ (trọng lượng)


    [​IMG]

    2, Tính từ -na
    1 賑やか にぎやか nigiyaka Sống động/ Nhộn nhịp
    2 静か しずか shizuka yên lặng
    3 奇麗 きれい (*) kirei Đẹp
    4 好き すき suki Tình yêu / yêu thích
    5 嫌い きらい (*) kirai Không thích
    6 丈夫 じょうぶ joubu Mạnh mẽ
    7 色々 いろいろ iroiro khác nhau
    8 親切 しんせつ shinsetsu loại
    9 元気 げんき genki khỏe mạnh
    10 便利 べんり benri tiện lợi
    11 簡単 かんたん kantan Đơn giản / Dễ
    12 複雑 ふくざつ fukuzatsu phức tạp
    13 暇 ひま hima Rảnh rỗi
    14 上手 じょうず jouzu Lành nghề
    15 下手 へた heta Vụng về

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những từ vựng tiếng nhật quan trọng hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một lớp học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật sơ cấp bài 1

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN