Từ vựng tiếng Nhật trung cấp

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 5/9/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tam tieng Nhat tai Ha Noi

    Với những học viên đã được hướng dẫn tại trung tâm Nhật ngữ SOFL, việc tự học tiếng Nhật không còn là việc gì đó quá khó khăn. Hôm nay, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu một số từ vựng tiếng nhật trung cấp từ lớp học online của Nhật ngữ SOFL.

    [​IMG]

    Ngôn ngữ của người Nhật về hệ thống ngân hàng có đôi chút khác biệt so với chúng ta, một phần bởi hệ thống ngân hàng của họ được cấu tạo theo một cấu trúc khác biệt. Sau đây là một số từ vựng về chủ đề ngân hàng tại Nhật Bản:

    [​IMG]

    1 銀行 ぎんこう ginkou Nhân viên ngân hàng
    2 銀行員 ぎんこういん ginkouin Quầy thông tin
    3 受付 うけつけ uketsuke Quầy giao dịch
    4 窓口 まどぐち madoguchi vé số
    5 番号札 ばんごうふだ bangou fuda an toàn
    6 金庫 きんこ kinko Hộp an toàn
    7 貸金庫 かしきんこ kashi kinko Dấu cá nhân
    8 判子 はんこ hanko Dấu cá nhân
    9 印鑑 いんかん inkan Tòa thị chính
    10 市役所 しやくしょ shiyakusho Thẻ bảo hiểm y tế quốc gia
    11 国民健康保険証 こくみんけんこうほけんしょう kokumin kenkou hokenshou Tài khoản ngân hàng
    12 口座 こうざ kouza Tài khoản ngân hàng cơ bản
    13 普通口座 ふつうこうざ futsuu kouza Số tài khoản ngân hàng
    14 口座番号 こうざばんごう kouza bangou Thẻ ATM
    15 キャッシュカード kyasshu ka-do thẻ IC
    16 IC カード IC ka-do Dispenser Cash / máy rút tiền tự động
    17 キャッシュディスペンサー kyasshu disupensa- ATM
    18 エーティーエム e-ti-emu PIN / mật mã Số
    19 暗証番号 あんしょうばんごう anshou bangou tiền mặt
    20 現金 げんきん genkin Tiền đặt cọc
    21 預金 よきん yokin Chuyển tiền
    22 送金 そうきん soukin cho vay
    23 貸金 かしきん kashikin cho vay
    24 ローン ro-n nợ nần
    25 借金 しゃっきん shakkin trả nợ

    Hãy truy cập trang chủ của Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một lớp học tiếng Nhật đầy đủ của Trung tâm Nhật ngữ SOFL.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật trung cấp

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN