Từ vựng tiếng Nhật về các loài hoa

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 12/11/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    291
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật

    Đất nước Nhật Bản vốn nổi tiếng với rất nhiều loài hoa đẹp, tạo nên những khung cảnh thơ mộng và hữu tình đã thu hút rất nhiều du khách đến với đất nước này mỗi năm. Cũng chính vì người Nhật Bản rất yêu thích hoa nhu vậy, từ vwungj tiếng Nhật nói về hoa cũng rất nhiều. Hôm nay, hãy cùng nhật ngữ SOFL học một vài từ vựng tiếng Nhật về hoa.

    [​IMG]

    Cùng học một vài từ vwungj cơ bản về các loài hoa dưới đây:

    アマリリス Amaririsu Amaryllis hoa xấu hổ
    アネモネ Anemone Anemone (White) sự thành thật
    アムブロシアー Amuburoshiā/ Butakusa Ambrosia sùng đạo
    紫苑 Shion Aster tataricus hồi tưởng
    躑躅 Tsutsuji Azalea sựu khiêm nhường
    ブルーベル Burūberu Bluebell lòng biết ơn
    サボテン Saboten Cactus ham muốn/ sắc dục
    椿 Tsubaki Camellia (Red) Trong tình yêu, diệt đi cùng với ân sủng
    椿 Tsubaki Camellia (Yellow) khao khát
    椿 Tsubaki Camellia (White) đợi
    カーネーション Kānēshon Carnation Đam mê, tồn tại và tình yêu.
    桜 Sakura Cherry Blossom sự tốt lành
    黄菊 Kigiku Chrysanthemum (Yellow) hoàng đế
    白菊 Shiragiku Chrysanthemum (White) sự thật
    (四つ葉の) クローバー (Yotsuba no) kurōbā Four-leaf clover may mắn
    水仙 Suisen Daffodil tôn trọng

    [​IMG]

    天竺牡丹 Tenjikubotan Dahlia ngon miệng
    雛菊 Hinagiku Daisy lòng tin
    エーデルワイス Ēderuwaisu Edelweiss lòng can đảm/ dũng cảm
    エリカ Erika Erica tình trạng cô đơn
    勿忘草 Wasurenagusa Forget-me-not tình yêu đích thực
    フリージア Furījia Freesia Trẻ con / chưa trưởng thành
    梔子 Kuchinashi Gardenia tình yêu bí mật
    鷺草 Sagiso Habenaria radiata suy nghĩ về tôi sẽ theo bạn vào giấc mơ
    ハイビースカス Haibīsukasu Hibiscus dịu dàng
    忍冬 Suikazura Honeysuckle hào phóng
    紫陽花 Ajisai Hydrangea kiêu căng
    アイリス, 菖蒲 Ayame Iris tin vui / lòng trung thành
    ジャスミン Jasumin Jasmine Thân thiện
    ラベンダー Rabendā Lavender trung thành
    白百合 Shirayuri Lily (White) thanh tịnh, thuần khiết
    小百合 Sayuri Lily (Orange) thù hận/ báo thù
    百合 Suzuran/Yuri Lily of the Valley/Spider lily ngọt

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về các loài hoa

    Đang tải...
  2. kisty2612

    kisty2612 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    11/11/15
    Bài viết:
    138
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    đẹp dã man, hoa anh dào nhật bản ak bạn
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN