Từ vựng tiếng Nhật về các loại trái cây

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi kinglibra, 21/8/15.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Bài học hôm nay, mình sẽ cùng bạn học bài học Từ vựng tiếng Nhật về các loại trái cây . Chúc bạn thành công trên con đường chinh phục ngôn ngữ thú vị này nhé!

    Hoa quả – fruit
    果物
    くだもの(kudamono)

    chuối – banana
    バナナ (banana)

    dâu tây- strawberry

    いちご (ichigo)

    Mơ- apricot
    杏子
    あんず(anzu)

    Nho- grape
    葡萄
    ぶどう (budou)

    Sung- fig
    映日果
    無花果
    いちじく (ichijiku)

    Persimmon- hồng

    かき(kaki)

    Melon -dưa tây
    メロン(meron)

    Japanese orange
    みかん(mikan)

    Đào-peach-

    モモ(momo)
    もも(momo)

    Lê -pear

    なしnashi

    Cam- orange
    orenji
    オレンジ(remon)

    lemon -chanh
    レモン (remon)

    Táo- apple
    林檎
    りんご (ringo)

    Cherry
    sakuranbo
    さくらんぼ (sakuranbo)

    Watermelon -dưa hấu
    スイカ(suika)

    Plum – quả bí

    うめ(ume)

    Ổi -guava
    グアバ( guaba)

    Bưởi- grapefruit
    グレープフルーツ

    Qủa bơ -avocado
    アボカド(abokado)

    Xoài –mango
    芒果
    マンゴー

    Dưa chuột
    黄瓜
    キュウリ
    きゅうり

    Bài học Từ vựng tiếng Nhật về các loại trái cây hôm nay hy vọng sẽ đem đến những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Nhật
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về các loại trái cây

    Last edited by a moderator: 26/8/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN