từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 14/9/15.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://trungtamnhatngu.edu.vn/
    1.ネムザーン => nem rán (chắc nó là nem nướngở miền Nam)
    2.チャーヨー => chả giò
    3.チャーゾーゼー => chả giò rế
    4.ネムチュア クオーン => nem chua cuốn
    5.ゴーイドゥードゥー => gỏi đu đủ
    6.ゴーイ ゴーセン => gỏi ngó sen
    7.バインクオーン => bánh cuốn
    8.ボービア => bò bía
    9.ゴーイガー => gỏi gà
    10.ゴーイ トーム => gỏi tôm
    11.ぎゅうにくうどん => phở bò
    12.やきにく => thịt nướng
    13.くしんさい おひたし=> rau muống luộc
    14.くれそん おひたし=> rau cải xoong luộc
    15.あたりめ => mực khô nướng
    16.やきぎょざ=> há cảo rán
    17.もやし いため => giá xào
    18.とりからあげ => thịt gà rán
    19.おこのみ やき => bánh xèo
    20.ゴーイクオン => gỏi cuốn
    Khi Học tiếng Nhật chúng ta nên học thêm và đọc thêm những từ không có trong bài học, nó sẽ phát huy việc học tiếng Nhật của các bạn, vô tình tăng vốn kiến thức từ vựng.
    Nếu từ vựng nào sai các bạn cứ comment bên dưới nhé. chúng ta cùng học hỏi, cùng chia sẻ, cùng phát triển.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN