Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 8/10/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm Nhật ngữ

    Nhật Bản vốn nổi tiếng với một nền ẩm thực phong phú và đậm đà bản sắc dân tộc. Những món ăn ở đây có hương vị và cách bài trí đặc trưng, không thể lẫn với bất kì một nơi nào khác. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một số từ vựng tiếng nhật về món ăn các bạn nhé.

    [​IMG]

    Sushi và Tempura, những món ăn nổi tiếng thế giới chỉ là 2 trong số rất nhiều những đặc sản ẩm thực của nền văn hóa Nhật Bản. Cùng chúng tôi học một số từ vựng về món ăn sau đây:

    1 食べ物 たべもの tabe mono Thức ăn
    2 日本料理 にほんりょうり nihon ryouri Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
    3 朝食 ちょうしょく chou shoku Bữa ăn sáng
    4 朝御飯 あさごはん asa gohan Bữa ăn sáng
    5 昼食 ちゅうしょく chuu shoku Bữa trưa
    6 昼御飯 ひるごはん hiru gohan Bữa trưa
    7 夕食 ゆうしょく yuu shoku Bữa tối
    8 晩御飯 ばんごはん ban gohan Bữa tối
    9 夜食 やしょく ya shoku Bữa ăn tối
    10 おかず okazu Rau trang trí
    11 お八つ おやつ oyatsu Snack / giải khát
    12 弁当 べんとう bentou Hộp Ăn trưa
    13 駅弁 えきべん ekiben Hộp ăn trưa tàu
    14 御飯 ごはん gohan Bữa ăn / bữa cơm
    15 刺身 さしみ sashimi Cá thái lát
    16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi
    17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / chiên cá và rau
    18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau
    19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng
    20 天丼 てんどん ten don Cơm với Tôm & cá chiên
    21 鰻丼 うなぎどん unagi don
    22 鰻 うなぎ unagi Con lươn
    23 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt lết
    24 カレーライス kare- raisu Cơm cà ri
    25 鋤焼き すきやき suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
    26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Pancake mỏng
    27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng
    28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / nướng gà
    29 蛸焼き たこやき tako yaki
    30 焼きそば やきそば yaki soba

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN