Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 26/5/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    259
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://duhocnhatban24h.vn/

    Tiếng Nhật có một khối lượng từ vựng khổng lồ và hệ thống bảng chữ cái phức tạp. Tuy vậy, nếu bạn có một phương pháp học tập đúng đắn và sự chăm chỉ hàng ngày, việc làm chủ được những từ vựng này không phải điều gì đó quá khó khăn. Hôm nay, Du học Nhật Bản sẽ giới thiệu đến bạn một số tên các môn học trong tiếng Nhật để bạn tham khảo.

    [​IMG]

    1. 芸術(げいじゅつ):nghệ thuật.
    2. 演劇(えんげき):đóng kịch.
    3. 美術(びじゅつ):mỹ thuật.
    4. 歴史学(れきしがく):lịch sử học.
    5. 文学(ぶんがく):văn học.
    6. 音楽(おんがく):âm nhạc.
    7. 哲学(てつがく):triết học.
    8. 神学、神学理論(しんがく、しんがくりろん):thần học.
    9. 天文学(てんぶんがく):thiên văn học.
    10. 生物学(せいぶつがく):sinh học.

    11. 化学(かがく):khoa học.
    12. コンピューター科学(コンピューターかがく):khoa học máy tính.
    13. 歯科医学(しかいがく):nha khoa.
    14. 工学(こうがく):kỹ thuật học.
    15. 医学(いがく):y học.
    16. 物理学(ぶつりがく):vật lý.
    17. 獣医学(じゅういがく):thú y học.

    [​IMG]

    18. 考古学(こうこがく):khảo cổ học.
    19. 経済学(けいざいがく):kinh tế học.
    20. メディア研究(メディアけんきゅう):nghiên cứu truyền thông.

    21. 政治学(せいじがく):chính trị học.
    22. 心理学(しんりがく):tâm lý học.
    23. 社会科(しゃかいか):nghiên cứu xã hội.
    24. 社会学(しゃかいがく):xã hội học.
    25. 会計(かいけい):kế toán.
    26. 建築学(けんちくがく):kiến trúc học.
    27. ビジネス研究(ビジネスけんきゅう):kinh doanh học.
    28. 地理学(ちりがく):môn địa lý.
    29. デザイン技術(デザインぎじゅつ):môn công nghệ thiết kế.

    30. 法学(ほうがく):pháp luật.
    31. 数学(すうがく):môn toán.
    32. 看護学(かんごがく):y tá học.
    33. 宗教学(しゅうきょうがく):tôn giáo học.
    34. 性教育(せいきょういく):giáo dục giới tính

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật Bản, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về các môn học

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN