Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề môi trường

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 16/10/15.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://trungtamnhatngu.edu.vn/

    Trong quá trình học tập tại Nhật Bản, bạn có thể được yêu cầu thuyết trình về một đề tài xã hội bất kỳ. Hãy chuẩn bị tinh thần cho điều đó bằng cách học tập thêm những từ vựng được sử dụng cho từng chuyên ngành và lĩnh vực cụ thể. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về một số từ vựng tiếng nhật về môi trường.

    [​IMG]

    Cùng bố sung một số từ vựng cơ bản sau đây:

    (自然) 環境 (し ぜ ん) か ん き ょ う môi trường
    汚染 お せ ん ô nhiễm
    産業 化 さ ん ぎ ょ う か công nghiệp
    技術 ぎ じ ゅ つ công nghệ
    航空 旅行 こ う く う り ょ こ う du lịch hàng không
    不 始末 ふ し ま つ quản lý kém
    農業 の う ぎ ょ う nông nghiệp
    家畜 か ち く chăn nuôi
    量 産 り ょ う さ ん sản xuất hàng loạt
    林業 り ん ぎ ょ う khai thác gỗ
    無 駄 遣 い の 多 い 生活 態度 む だ つ か い の お お い せ い か つ た い ど thái độ lãng phí
    エ ネ ル ギ ー năng lượng
    需 給 じ ゅ き ゅ う nhu cầu
    化石 燃料 か せ き ね ん り ょ う nhiên liệu hóa thạch
    再生 可能 エ ネ ル ギ ー さ い せ い か の う ~ tái tạo / năng lượng tái tạo
    太陽 た い よ う) エ ネ ル ギ ー · ソ ー ラ ー パ ワ ー năng lượng mặt trời
    風力 ふ う り ょ く Năng lượng gió
    火力 か り ょ く năng lượng hơi nước
    電力 で ん り ょ く điện
    原 発 げ ん ぱ つ điện hạt nhân

    [​IMG]

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề môi trường

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN