Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nấu ăn.

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongsmile, 11/1/16.

  1. phongsmile

    phongsmile Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/11/15
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    II - NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này là một ngữ pháp cực kì cực kì quan trọng mà nếu không hiểu nó, các bạn sẽ rất khó khăn khi học lên cao và lúng túng trong việc giao tiếp với người Nhật.
    1.점심밥: Cơm trưa
    2.저녁밥: Cơm tối
    3.음식: Món ăn
    4.국: Canh
    5.쌀: Gạo
    6.기름: Dầu ăn
    7.소금: Muối
    8.설탕: ĐƯờng
    9.멸치 액젓: Nước mắm
    10.간장: Xì dầu
    11.고기: Thịt
    12.소고기: THịt bò
    13.돼지고기: THịt lợn
    14.닭고기: thịt gà
    15.물고기: Cá
    16.생선: Các đã qua chế biến
    17.회: Món gỏi cá
    18.고구마: Khoai lang
    19.감자: Khoai tây
    20.양파: Hành tây
    21.쪽파: Hành hoa
    22.두부: Đậu phụ 23.
    땅콩: Lạc
    24.술: Rượu
    25.양주: Rượu ngoại
    26.약주: Rượu thuốc
    27.주스: Nước hoa quả
    28.잔: chén
    29:그릇: Bát
    30.젓가락: Đũa
    31.숟가락: THìa
    32.전기 밥솥: Nồi cơm điện
    33.가스렌지: Bếp ga
    34.삼계탕: Gà hầm sâm
    35.영양: Dinh dưỡng
    36.맵다: Cay
    37.짜다: Mặn
    38.달다: ngọt
    39.쓰다: Đắng
    40.싱겁다: Nhạt
    41.삶다: Luộc
    42.볶다: Xào
    43.조리다: Kho
    44.튀기다: Rán
    45.끓이다: Nấu
    46.행주: Khăn lau bàn
    47.수세미: giẻ rửa bát
    48.병따개: Cái mở chai
    49.돼지족발: chân giò heo
    50.대추: Táo Tàu
    51.밤: Hạt dẻ
    52.마늘: Tỏi
    53.찹쌀: Gạo nếp
    54.쌀: Gạo
    55.후추: Tiêu
    56.닭: Gà
    57.닭죽:Cháo gà
    58.오뎅: Chả cá
    59.무말랭이: Củ cải khô
    60.고춧잎: Lá ớt
    61.고춧가루: Ớt bột
    62.간장: Nước tương
    63.참기름: Dầu mè
    64.통깨: Mè hạt
    65.와사비: Bồ (Mù) tạt xanh
    66.빵가루: Bột xù
    67.양배추: Bắp cải tròn
    68.당근: Cà rốt
    69.풋고추: Ớt cay
    70.밀가루: Bột mì
    71.국수: Phở
    72.깨잎: Lá mè
    73.김: tấm lá kim làm từ rong biển
    74.오징어: Mực ống
    75.시장 : chợ
    76.돈 : tiền
    77.잔돈: tiền lẻ
    78.가방: túi
    79.두부:Đậu phụ
    80.야채: rau
    81.콩나물: giá đỗ
    82.숙주나물: giá đỗ xanh
    83.양배추: cải bắp
    84.당근: cà rốt
    85.가지: cà tím
    86.셀러리: cần tây
    87.양파: hành tây
    88.파:hành lá
    89.무: củ cải
    90.버섯: nấm
    91.호박: bí đỏ
    92.감자: khoai tây
    93.토마토: cà chua
    94.고구마: khoai lang
    95.옥수수: ngô
    96.고추: ớt
    97.고추장: tương ớt
    98.시금치: rau bina
    99.상추: rau xà lách
    100.비비다:trộn(비빔밥:cơm trộn)
    101.브루커리: hoa súp lơ
    102.식초: Dấm
    1. 재료 – Nguyên liệu:

    가루 bột
    가지 cà tím
    각사탕 đường phèn
    감자 khoai tây
    건새우 tôm khô
    게 cua
    게살 thịt cua
    고구마 khoai lang
    고수(코리앤더) ngò rí, ngò, rau mùi
    고추 ớt
    고추가루 ớt bột
    공심채 rau muống
    굴 소스 dầu hàu
    꼬막조개 sò huyết
    꼬치 que, cái xiên (để nướng thịt)
    꽃상추 rau diếp xoăn, xà lách dún
    내장 lòng
    녹말가루 bột năng, bột mì tinh
    녹후추 tiêu xanh
    논 허프 rau om, ngò om
    느타리버섯 nấm bào ngư
    늑맘소스(피쉬소스) nước mắm
    다섯 종류의 향신료 ngũ vị hương
    다진 돼지고기 thịt lợn (heo) xay
    다진 레몬그라스 sả băm
    달걀 trứng
    달걀 trứng gà
    닭가슴살 ức gà
    닭고기 thịt gà
    닭날개 cánh gà
    닭다리 đùi gà
    닭의 간 gan gà
    당근 cà rốt, củ cải đỏ
    당면 bún tàu, miến
    대나무 꼬치 que tre
    대두 đậu nành, đỗ tương
    동충하초 nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ
    돼지비계 mỡ heo, mỡ lợn
    두부 đậu hũ, đậu phụ
    두부 tàu hũ khuôn
    두부피 tàu hũ ky miếng
    들깻잎 lá tía tô
    딜 thì là
    땅콩 đậu phộng, lạc
    라이스페이퍼 bánh tráng, bánh đa
    레드 비트 củ dền
    레몬 chanh
    레몬그라스 sả
    레몬바질 húng chanh
    롱코리앤더/서양고수 ngò gai
    마 khoai mỡ
    마늘 củ tỏi
    마늘 한 쪽 tép tỏi
    말라바 시금치 mồng tơi
    말린 고추가루 ớt khô, ớt bột
    말린 돼지고기 thịt chà bông, ruốc
    말린 해조류 phổ tai
    맘넴파(멸치젓갈) mắm nêm
    메기과 생선 cá da trơn (cá tra, cá ba sa, cá hú v.v.)
    메추리알 trứng cút
    목이버섯 nấm mèo, nấm mộc nhĩ
    물냉이 cải xà lách xoong
    물밤 củ năng
    민트 bạc hà
    밀가루 bột mì
    바나나 꽃 hoa chuối, bắp chuối
    바나나 잎 lá chuối
    바닐라향 가루 vani
    바질 rau húng
    발효두부 chao
    배추 cải thảo
    백후추 tiêu trắng
    버섯 nấm
    버터 bơ
    베이킹파우더 bột nổi, bột nở
    베트남 민트 rau răm
    병풀 rau má
    볶은 땅콩 lạc rang, đậu phộng rang
    볶은 쌀가루 thính
    부추 hẹ
    부추꽃 bông hẹ
    분(버미셀리 쌀국수) bún (sợi nhỏ)
    붉은 양배추 bắp cải tím
    브로콜리 súp lơ xanh, bông cải xanh
    비터 멜론 khổ qua, mướp đắng
    빨간 무 củ cải tròn đỏ
    빵 bánh mì
    사탕수수 mía
    살코기 phi lê
    삼겹살 thịt ba rọi, thịt bụng (lợn, heo)
    상추 rau diếp, xà lách
    새우 (작은 새우) tôm
    새우 페이스트 mắm ruốc
    새우칩 bánh phồng tôm
    샐러드 rau trộn, gỏi, nộm
    생강 gừng
    생강의 종류 củ riềng
    샬롯 củ hành tím
    설탕 đường
    셀러리 cần tây
    소고기 볼 bò viên
    소고기/쇠고기 thịt bò
    소금 muối
    솔이끼 tóc tiên
    수세미 mướp
    수세미과 종류 mướp khía
    숙주나물 giá, giá đỗ
    스위트콘 bắp ngọt, bắp Mỹ
    스타 아니스 đại hồi, tai vị
    스타후르츠 khế
    시나몬 quế
    식품색소 màu thực phẩm, phẩm màu
    신장 trái cật, bồ dục
    심장 tim
    심황 nghệ
    심황 가루 bột nghệ
    싸라기 gạo tấm
    쌀가루 bột gạo
    쌀국수 bún, phở, hủ tiếu
    쌀식초 giấm gạo
    쑥갓 tần ô, cải cúc
    아스파라거스 măng tây
    아티초크 ác-ti-sô
    알로에 베라 lô hội, nha đam, long tu
    알룸 (명반, 백반) phèn chua
    애호박 bí đao, bí xanh
    약모밀 diếp cá, dấp cá
    양배추 bắp cải
    양상치 xà lách búp
    양송이 nấm nút
    양파 hành tây
    얼갈이배추 cải xanh
    연근 củ sen
    연꽃 씨 hạt sen
    연두부 tàu hũ non
    연줄기 ngó sen
    오리 고기 vịt, thịt vịt
    오리알 trứng vịt
    오이 dưa leo, dưa chuột
    오이 피클 dưa chuột nhỏ (để ngâm giấm)
    오징어 mực
    오크라 đậu bắp, đậu hoa
    옥수수 bắp, ngô
    옥수수 hạt bắp, ngô
    옥수수 가루 bột bắp, bột ngô
    완두콩 đậu Hòa Lan, đậu bí bo
    요오드 소금 muối iod
    우유 sữa tươi
    워터 미모사 rau nhút
    율무 bo bo
    잇꽃나무 씨 hạt điều màu
    잉어 cá chép
    장어 lươn
    재첩 hến
    잿물 nước tro tàu
    전복 bào ngư
    정향 đinh hương
    조개 sò, nghêu
    조미료 hạt nêm
    죽순 măng
    쥬키니 호박 bí ngòi
    차요테 trái su, su su
    차이니즈 브로콜리 cải làn, cải rổ
    차이니즈 소시지 lạp xưởng
    차이니즈 시금치 rau dền
    참기름 dầu mè
    참깨 mè
    찹쌀 nếp
    찹쌀가루 bột nếp
    칠리소스 tương ớt
    카레 가루 bột cà ri
    카레 잎 lá cà ri
    카사바 뿌리 sắn, khoai mì
    캐러멜 소스 nước màu, nước hàng
    캐슈 애플 trái điều, trái đào lộn hột
    캐슈넛 hạt điều, hạt đào
    코코넛 밀크 nước cốt dừa
    코코넛 알맹이 cơm dừa
    코코넛주스 nước dừa
    콜라비 su hào
    콩나물 giá đậu nành, giá đỗ tương
    콩줄기 đậu đũa
    타로토란 khoai sọ, khoai môn
    타로토란 줄기 bạc hà, dọc mùng
    타이 바질 lá quê, rau húng quế
    타피오카펄 bột báng
    토마토 cà chua
    파 hành lá
    파슬리 ngò tây, rau mùi tây
    판단 잎 lá dứa
    판단잎추출액 tinh dầu lá dứa
    팜슈거 đường thốt nốt
    팥 đậu đỏ
    팽이버섯 nấm kim châm
    표고버섯 nấm đông cô
    풀버섯 nấm rơm
    핑거루트 ngải bún, củ ngải
    한천 thạch, rau câu, bột sương sa
    할라페뇨 고추 ớt sừng trâu
    해선장 tương ngọt, tương xay
    향유 kinh giới
    호박 bí đỏ, bí rợ
    홍합 sò
    황설탕 đường vàng
    효모(균) men
    효모균 (발호균), 효모 men (rượu)
    후추 tiêu
    후추 잎 lá lốt
    흑후추 tiêu đen
    흰 양배추 súp lơ, bông cải
    흰무 củ cải trắng
    히카마 củ sắn, củ đậu
    2. 조리방법 - cách nấu

    가열하다 đun nóng
    갈다 nạo
    갈다 xay, tán, nghiền
    계속 저어주다 khuấy, quậy (đều, liên tục)
    굽다 nướng (lò)
    굽다 nướng
    긁어 내다 cạo, nạo
    기름에 튀기다 chiên nhiều dầu, rán ngập dầu
    기름에 튀기다 chiên, rán, xào
    깍둑썰기 xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu
    깨끗이 씻다 rửa kỹ, rửa sạch
    껍질을 벗기다 lột vỏ
    꼬챙이를 꿰다 xiên, ghim
    끊이다 hầm
    끓이다nấu, luộc, nấu sôi
    끓이다 nấu lửa nhỏ, hầm
    넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
    네 조각으로 자르다 cắt làm tư, cắt bốn phần
    눌러 짜내다 ép, ấn, nhận
    담그다 nhúng ướt, ngâm
    데치다 chần, trụng
    뜨겋게 끓이다 hâm nóng
    말다 gói, quấn, cuốn
    맛을 보다. nêm
    반으로 자르다 cắt làm hai
    볶다 xào
    불 위에서 내린다. nhấc xuống (khỏi bếp)
    빻다tán, nghiền nát, giã nhỏ
    뼈를 발라내다 rút xương
    살짝 데치다 nhúng, chấm
    새우의 똥을 제거하다 lấy chỉ lưng tôm
    섞다 trộn
    설탕으로 맛을 낸다. bỏ đường, nêm đường
    설탕을 뿌리다 rắc đường
    쌀을 씻다 vo gạo
    압력솥으로 요리하다 nấu bằng nồi áp suất
    얇게 썰다 xắt lát
    양념장에 재워 두다 ướp gia vị
    여덟 조각으로 자르다 cắt làm tám
    자르다 cắt, thái, lạng
    자르다 cắt, thái, xắt
    잘게 다진다 bằm nhỏ, băm nhỏ
    잘게 썰다 băm, chặt, bằm
    잘게 조각으로 찢다 xắt vụn, thái chỉ, xé xợi
    잡아당기다 lược, lọc
    장식하다 trình bày, trang trí
    정사각형으로 칼질하다 thái miếng vuông, thái quân cờ, xắt miếng vuông
    준비하다 chuẩn bị
    짜내다 vắt, ép
    쪼개다 chẻ, tước
    찌다 chưng, hấp
    찧다, 빻다 đập giập
    채워 넣다 nhồi, dồn
    채워 넣다 nhận (nhồi)
    프라이팬에 살짝 튀기다 chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
    해동하다 rã đông
    후추로 양념하다 rắc tiêu, bỏ tiêu vào
    휘젓다 khuấy, quậy, đảo
    흔들다 lắc
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề nấu ăn.

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN