Từ vựng về các hệ số đếm

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 14/9/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    249
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Tiếng Hàn dần được các bạn trẻ quan tâm bởi văn hóa Hàn Quốc và các công ty Hàn Quốc tại Việt Nam ngày càng nhiều hơn. Hôm nay trung tâm Hàn ngữ SOFL xin giới thiệu các bạn từ vựng tiếng Hàn các hệ số đếm

    1. Số đếm loại một

    Hệ số đếm thuần Hán – Dùng chỉ ngày tháng, số, phút, giây, tiền tệ

    0: 영, 공
    1: 일
    2: 이
    3: 삼
    4: 사
    5: 오
    6: 육
    7: 칠
    8: 팔
    9: 구
    10: 십
    11: 십일
    20: 이십
    100: 백
    1.000: 천
    10.000: 만

    [​IMG]

    2. Số đếm loại hai:

    Đây là hệ số đếm thuần Hàn: Dùng khi đếm đồ vật, giờ và con người.

    한나 (한): 1
    둘 (두): 2
    셋 (세): 3
    넷 (네): 4
    다섯: 5
    여섯: 6
    일곱: 7
    여덟: 8
    아홉: 9
    열: 10
    열한나 (열한): 11
    스물 (스무): 20
    서른: 30
    마흔: 40
    쉰: 50
    여순: 60
    일흔: 70
    여든: 80
    아흔: 90
    백: 100
    천: 1.000
    만: 10.000

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.

    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng về các hệ số đếm

    Last edited by a moderator: 15/9/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN