Từ vựng về các loại côn trùng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 4/4/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Tieng nhat giao tiep
    Xin chào các bạn Thực tập sinh! Ghi nhớ từ vựng luôn là một thách thức lớn trong quá trình học tiếng Nhật. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất đó là xây dựng từ vựng thành những nhóm từ. Dưới đây sẽ là một số nhóm từ thông dụng giúp bạn dễ dàng ghi nhớ.
    クモ
    Con nhện
    蛾(が)
    Bướm đêm
    蜂(はち)の群(む)れ
    Đàn ong
    毒蜘蛛
    (どくぐも)
    Nhện độc
    トンボ
    Chuồn chuồn
    繭(まゆ)
    Kén tằm
    毛虫(けむし)
    Con sâu
    蝶(ちょう)
    con bướm
    蜂(はち)
    Con ong
    蜂(はち)の巣(す)
    Tổ ong
    百足(むかで)
    Con rết
    蜂(はち)の巣(す)
    Tổ ong
    カマキリ
    Con bọ ngựa
    ゴキブリ
    Con gián
    カブト(かぶと)虫(むし)
    Con bọ hung
    てんとう虫
    (むし)
    Con ong cái
    カタツムリ
    Con ốc sên
    蟻(あり)
    Con kiến
    蚊(か)
    Con muỗi
    クモ(くも)の巣(す)
    Mạng nhện
    みみず
    Con giun đất
    雀蜂
    (すずめばち)
    con ong bồ vẽ
    蝿(はえ)
    con ruồi
    蟻塚
    (ありつか)
    Tổ kiến
    バッタ
    Con châu chấu
    コオロギ
    Con dế
    蠍(さそり)
    Con bọ cạp
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng về các loại côn trùng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN