Vĩ từ chỉ thị trong tiếng Hàn.

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi sky2233, 29/1/16.

  1. sky2233

    sky2233 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/12/15
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    A. Động từ/ Tính từ + 았/었/였 (đuôi từ thì quá khứ)

    Sử dụng khi câu nói liên quan đến sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

    1. Sử dụng “았” khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là “ㅏ,ㅗ”.

    Ví dụ: 만나다 : 만나 + 았어요 -> 만나았어요. -> 만났어요. (Đã gặp.)

    [​IMG]

    Khai giảng lớp tiếng Hàn trung cấp 1 tháng 1.

    많다: 많 + 았어요 -> 많았어요. (Đã nhiều.)

    가다: 가 + 가 + 았어요 -> 가았어요. -> 갔어요. (Đã đi.)

    2. Sử dụng “었” khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm “ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ”.

    Ví dụ: 먹다: 먹 + 었어요 -> 먹었어요. (Đã ăn.)

    마시다: 마시 + 었어요 -> 마시었어요. -> 마셨어요. (Đã uống.)

    찍다: 찍 + 었어요 -> 찍었어요. (Đã chụp.)

    3. Sử dụng “였” khi động từ có đuôi 하다.


    Ví dụ: 산책하다: 산책하 + 였어요 -> 산책하였어요. -> 산책했어요. (Đã đi dạo.)

    기뻐하다: 기뻐하 + 였어요 -> 기뻐하였어요. -> 기뻐했어요 (Đã vui.)

    B. Động từ/ Tính từ + 겠 (đuôi từ thì tương lai)

    Đuôi từ chỉ thì tương lai. Chỉ ý định hoặc dự đoán có ý nghĩa là: sẽ, chắc sẽ…

    Ví dụ: 요리하다: 요리하겠습니다. -> 요리하겠어요. (Sẽ nấu ăn.)

    춥다: 춥겠습니까? -> 춥겠어요? (Sẽ lạnh phải không?)

    Chú ý:

    1. Khi "겠" chỉ sự dự định thì chỉ có thể kết hợp với động từ động tác. Còn nếu dùng để chỉ sự dự đoán thì có thể dùng với cả động từ động tác và trạng thái.


    Ví dụ: 그녀가 기쁘겠지요? (Cô ấy sẽ vui đúng không?) – Đúng.

    나는 기쁘겠습니다. (Tôi (chắc) sẽ vui.) – Sai.

    2. Khi "겠" dùng để sự dự đoán thì không thể dùng với ngôi thứ nhất làm chủ ngữ, tuy nhiên khi dùng với nghĩa dự đoán thì có thể.

    Ví dụ: (그녀가) 집에 있겠습니까?: (Cô ấy) sẽ ở nhà chứ? (Diễn tả dự đoán).

    (내가) 집에 있겠습니다: (Tôi) sẽ ở nhà. (Diễn tả ý định).
    [​IMG]

    3. Khi dùng "겠" chỉ sự dự đoán thì không những có thể biểu đạt ý tương lai trong hiện tại và tương lai, mà cũng có thể kết hợp với 았/었/였 để biểu thị sự dự đoán chuyện đã xảy ra trong quá khứ.

    Ví dụ: 지금/내일 춥겠습니까?: Hôm nay/ngày mai sẽ lạnh chứ?

    어제 음식값이 비샀겠습니까?: Tiền ăn ngày hôm qua chắc đắt lắm.

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ: TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    • Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    • Email: nhatngusofl@gmail.com
    • Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Vĩ từ chỉ thị trong tiếng Hàn.

    Last edited by a moderator: 30/1/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN