Chức năng điều hòa nội địa

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Trung' bắt đầu bởi nguyenthithi, 15/7/19.

  1. nguyenthithi

    nguyenthithi Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/3/16
    Bài viết:
    172
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    3. i-Auto-X: Công nghệ giúp máy làm lạnh nhanh ngay sau khi khởi động.

    4. Mode (Chọn chế độ): Chọn chế độ vận hành. sửa điều hòa tại Đà Nẵng chia sẻ Có 3 chế độ vận hành:

    • Chế độ tự động (Auto): Máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ, tốc độ quạt sao cho phù hợp với nhiệt độ trong phòng bằng nhiệt kế cảm ứng được sắng sẵn trong máy.
    • Chế độ làm lạnh (Cool): Ở chế độ này máy sẽ mang đến cho bạn bầu không khí mát mẻ, không lạnh quá hoặc nóng quá. Bạn có thể tùy chỉnh tốc độ quạt cũng như nhiệt độ tùy ý. Lưu ý nếu nhiệt độ bên ngoài quá cao so với trong phòng sẽ làm ảnh hưởng đến hiệu quả làm mát của máy.
    • Chế độ khử ẩm (Dry): Máy sẽ hút hết hơi ẩm trong phòng, mang đển cho bạn không khí trong lành nhất. Tốc độ quạt ở chế độ này được cài đặt tự động và không thể điều chỉnh được.
    5. Nanoe-G: Lọc sạch không khí, loại bỏ hơi ẩm, nấm móc và vi khuẩn trong không khí. Có khả năng vô hiệu hóa 99% vi khuẩn và virus giữ lại trên màn lọc.

    • Nanoe-G hoạt động khi thiết bị được bật.
    • Chế độ có thể được kích hoạt ngay cả khi thiệt bị bị tắt, máy sẽ hoạt động như chiếc quạt gió với tốc độ gió tự động.
    • Để mở chế độ bấm giữ phím Nanoe-G cho tới khi nghe thấy tiếng “Beep”.
    6. Nút Temp (Chỉnh nhiệt độ): Máy cho phép bạn điều chỉnh nhiệt độ lên xuống.

    7. Auto Comfort: Mang lại cảm giác thoải mái và tiết kiệm điện năng. Mang lại cảm giác thoải mái và tiết kiệm điện năng khi không có nhu cầu làm lạnh thêm. Chỉ cần nhấn nút, máy sẽ tự động xác định điều kiện trong phòng và tối ưu hóa chế độ tiết kiệm điện năng và làm mát dễ chịu.

    8. Air Swing (Chỉnh đảo gió): Giúp bạn chỉnh hướng gió như mong muốn.

    9. Quiet: Giúp giảm tiếng ồn động cơ của máy xuống đối đa nhất. Chế độ rất thích hợp cho người già, trẻ em nhỏ, hoặc những người khó ngủ.

    10. SET (Thiết lập): Thiết lập/Hủy các tùy chọn hoặc các thiết lập đã chọn.

    11. Timer on: Hẹn giờ mở máy.

    12. Timer off: Hẹn giờ tắt máy.

    13. Nút lên xuống: Dùng để di chuyển giữa các chế độ với nhau và thay đổi chế độ.

    14. Cancel : Xóa cài đặt hẹn giờ.

    15. Clock: Điều chỉnh đồng hồ của remote.
    Trong bài viết này, các kỹ thuật viên sua dieu hoa tai Da Nang sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng remote máy lạnh nội địa từ A – Z để có thể hiểu rỏ hơn về các chức năng của remote.
    Cách sử dụng điều khiển điều hòa nội địa
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Chức năng điều hòa nội địa

    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng


Like và Share ủng hộ ITSEOVN