Đi leo núi: Tiếng Hàn sơ cấp 1

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 17/12/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    204
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Tiếng Hàn ngày càng đóng vai trò hết sức quan trọng tại đất nước chúng ta.
    Hôm nay trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu các bạn bài học ngữ pháp tiếng hàn “Hôm nay tôi đi leo núi” nằm trong chương trình họctiếng hàn sơ cấp 1
    Hội thoại

    호앙: 여기 어디입니까?
    최영희: 여기는 관악산입니다. 호앙씨는 보통 주말에 무엇을 합니까?
    호앙: 여보세여? 최영희 입니까? 저는 호앙입니다.
    최영희: 아, 호앙씨, 지금 무엇을 합니까?호앙: 산? 아, 산을 갑나까?
    최영희: 네, 호앙씨, 오늘 시간이 있습니까?
    호앙: 네, 저는 오늘 시간이 있습니다.
    최영희: 그렇 우리어는 같이 갑니까?
    호앙: 저는 TV을 봅니다.
    최영희: 저는 오늘 산에 갑니다.
    호앙: 네, 좋아요.
    호앙: 보통 친고들을 만납니다. 최영희씨는 주말에 무엇을 합니까?
    최영희: 저는 산에 다닙니다. 저는 산을 좋아합니다. 저녁 에 집에 옵니다. 가족들과 밥을 먹습니다..
    호앙: 베트남 사람도 가족을과 시간은 보랩니다. 같이 밥을 먹습니다, 공원을산잭을합니다, 가족과 이야기를합니다. 그리고 쇼핑합니다. 저녀에집에 옵니다, 같이 텔레비전을 봅니다.
    호앙: 한국 사람들은 주말에 무엇을 합니까?
    최영희: 보통 진고들을 만납니다. 가족들과 같이 있습니다. 교회에도 갑니다. 절에도 갑니다

    [​IMG]
    Từ vựng

    내일 Ngày mai
    지금 Bây giờ
    주말 Cuối tuần
    어재 Hôm qua
    오늘 Hôm nay
    저녁 Buổi tối
    시간 Thời gian
    가촉 Gia đình
    같이 Cùng nhau
    아침 Buổi sáng
    점심 Buổitrưa
    절 Chùa
    교희 Nhà thờ
    성덩 Thánh đường
    한강 Sông Hàn
    산 Núi
    우리어 Chúng tôi, chúng ta
    없다 Không có
    가다 Đi
    오다 Đến
    가니다 Đi dạo
    산잭하다 Đi bộ, đi dạo
    산 Núi
    우리어 Chúng tôi, chúng ta
    좋아하다 Thích
    등산하다 Leo núi
    산 Núi
    우리어 Chúng tôi, chúng ta
    쇼핑하다 Đi mua sắm
    운동하다 Tập thể dục
    산 Núi
    우리어 Chúng tôi, chúng ta
    이야기하다 Nói chuyện
    여보세요 A lô
    Xem thêm bài viết: Học tiếng Hàn trực tuyến
    Ngữ pháp

    1. N + 에 + 있다/없다
    Nếu sử dụng 에sau danh từ nơi chốn địa điểm thì động từ sau có thể là 있다/ 잆다
    Nếu dùng 에sau danh từ về thời gian có thể dùng tất cả các động từ.
    에 dùng cho tất cả các danh từ chỉ thời gian, trừ một số từ sau: 어재, 오늘, 내일,지금.
    Ví dụ :
    저녁에 책를 읽습나다
    Đọc sách vào buổi tối
    저녁에 영화를 봅니다
    Buổi chiều tôi đi xem phim
    오늘 친구를 만납나다
    Hôm nay tôi gặp bạn
    아침에 일어납니다
    Thức dậy vào buổi sáng
    점심에 밥를 먹습나다
    Ăn cơm và buổi trưa
    와/과 ”cùng với”
    Một số Ví dụ :
    선생님과 공동를 합니다
    - >Nó mang ý nghĩa có người khác cùng học với “나”.
    나는 공동를 합니다
    - > Người học “나” chỉ có một mình.
    2. * Chú ý : Trong câu hỏi 무엇을 합니까? thì 합니다 chính là động từ 하다 và dùng khi muốn biết ai đó đang làm gì.
    Có những động từ được tạo bởi 명사 + 하다
    예: 동산하다, 운동하다 …
    하다 mang tính đặc trưng cho rất nhiều động từ.
    Ví dụ :
    저는 친구와 전녁을 먹습니다 Tôi ăn tối với bạn.
    무엇을 합니까? Là câu hỏi ở thì hiện tại nhưng có bao gồm 1 chút ý nghĩa tương lai
    호앙씨는 무엇을 합니까? Hoàng làm gì đó?
    텔레비전을 봅니다 Tôi xem TV.
    최영희씨는오늘 무엇을 합나까? Choi Young Hee, hôm nay bạn làm gì?
    저는 친구와 전녁을 먹습니다
    호앙씨는 지금 무엇을 합니까? Bây giờ Hoàng đang làm gì?
    호앙씨는 지금 등산을 합니다 Bây giờ Hoàng đang leo núi.

    N địa điểm+ 에

    저녁에 집에 옵니다 Buổi chiều Hoàng về nhà
    ↓ ↓
    N thời gian N địa điểm
    호앙씨는 회사에갑니다. Hoàng đi đến công ty
    ↓ ↓
    장소명사 가다
    호앙씨는 서울에 있습니다. Hoàng đang ở Seoul
    ↓ ↓
    N địa điểm Động từ 있다
    Sau danh từ có thể sử những động từ chỉ hướng tới, đích đến như: 가다, 오다, 다니다…
    Có thể dùng N địa điểm + 에 và N thời gian + 에trong cùng 1 câu văn

    Nếu có thắc mắc liên quan đến việc học tiếng Hàn hãy truy cập vào trang web của chúng tôi: trung tâm tiếng Hàn tại Hà Nội SOFL nhé.

    Địa chỉ: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel/điện thoại: 0466 869 260
    Hotline: 0986 841 288 - 0917 46 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Đi leo núi: Tiếng Hàn sơ cấp 1

    Last edited by a moderator: 7/4/17


Like và Share ủng hộ ITSEOVN