Tổng hợp vốn từ vựng tiếng anh về mùa đông

Thảo luận trong 'English - Toeic - Ielts' bắt đầu bởi pantado1, 7/10/21.

  1. pantado1

    pantado1 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    17/7/21
    Bài viết:
    15
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nhắc tới mùa đông chúng ta đã có cảm giác se se lạnh rồi phải không ạ. Tôi thường nghĩ ngay tới không khí mùa đông. Cảm giác mùa đông mặc những chiếc áo ấm uống một cốc caffe ấm ngắm cảnh thiên nhiên để cảm nhận được sự sống của mình, buổi tối thì cuộn tròn trong chăn ngủ ngon lành, hay quây quần cùng gia đình bên bếp lửa thật tuyệt vời phải không nào? Hãy cùng tôi tìm hiểu và học các từ vựng mùa đông tiếng Anh nhé!


    Một số từ vựng thông dụng về mùa đông



    Blizzard /’blizəd/ bão tuyết

    Whiteout /wait aut/ tuyết trắng trời

    ice storm /ais stɔ:m/ bão băng

    Snowpocalypse /snou ə’pɔkəlips/ trận bão tuyết tồi tệ

    Sleet /sli:t/ mưa tuyết

    Slush /slʌʃ/ tuyết tan

    Wind chill /waind tʃil/ gió lạnh buốt

    black ice /blæk ais/ băng phủ đường khó nhìn thấy

    driving ban /draiviɳ bæn/ tình trạng cấm lái xe do băng bám

    snow plow /snou plau/ xe cào tuyết

    Snowdrift /’snoudrɔp/ đống tuyết (chất cao quanh nhà)

    snow shovel /snou ‘ʃʌvl/ xẻng xúc tuyết

    ice scraper /ais skreip/ cái cào băng

    numb /nʌm/ tê, cóng

    snowball fight /’snoubɔ:l fait/ ném bóng tuyết

    snowblind /snou blaind/ lóa mắt do tuyết


    Các thành ngữ liên quan tới băng giá và cái lạnh:
    (To) be on thin ice: làm một việc gì đó nguy hiểm hoặc khiến người khác gặp rắc rối

    After not showing up for work, Mark is on thin ice with his boss.

    Sau khi không làm tốt công việc, Mark đang ở trong tình trạng rắc rối với sếp của mình như ở trên băng mỏng vậy.

    (To) break the ice: phá vỡ sự im lặng để bắt đầu một cuộc trò chuyện

    We had a list of questions to ask in class to help us break the ice with our new partners.

    Chúng tôi đã có một danh sách các câu hỏi để đưa ra trong lớp học nhằm giúp phá vỡ tảng băng (sự ngại ngần, im lặng ban đầu) với các thành viên mới.


    (To) have a snowball’s chance in hell: không có cơ hội cho việc gì đó xảy ra.

    I told my friend Mike that he has a snowball’s chance in hell of dating his favorite celebrity.

    Tôi đã nói với người bạn Mike của mình rằng cậu ấy không có cơ hội nào để hò hẹn với người nổi tiếng yêu thích của cậu ấy (như có một quả bóng tuyết ở dưới địa ngục nóng bỏng vậy).

    (To) give someone the cold shoulder: hành động không thân thiện hoặc bỏ qua một ai đó

    She gave me the cold shoulder the day after I embarrassed her by dancing in front of her friends.

    Cô ấy đã bỏ qua tôi sau khi tôi làm cô ấy xấu hổ vì nhảy trước mặt bạn của cô ấy.

    (To) leave someone out in the cold: loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm

    My boss left me out in the cold when deciding on the new project with the other managers.

    Ông chủ của tôi đã bỏ tôi ra khỏi nhóm khi quyết định chọn các quản lý khác cho dự án mới.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp vốn từ vựng tiếng anh về mùa đông



Like và Share ủng hộ ITSEOVN