Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc Ngày nay Hàn Quốc đang là quốc gia đầu tư vào Việt Nam với nguồn vốn vô cùng lớn. Tiếng Hàn vì vậy càng được nhiều người theo học hơn. Hôm nay hãy cùng trung tâm Hàn ngữ Sofl tìm hiểu về bài học từ vựng tiếng Hàn về ăn uống nhé. 1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công 2 : 가락국수:----- ▶mì sợi 3 : 가래떡:----- ▶bánh 4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây 5 : 가물치:----- ▶cá lóc 6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga 7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt 8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn 9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím 10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị 11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị 12 : 간보다:----- ▶nêm thử 13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng 14 : 간장:----- ▶nước tương 15 : 갈비:----- ▶sườn 16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh 17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn 18 : 갈증나다:----- ▶khát 19 : 갈증:----- ▶cơn khát 20 : 감미 료:----- ▶gia vị 21 : 감:----- ▶quả hồng 22 : 감자:----- ▶khoai tay 23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây 24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt 25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa ) 26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve 27 : 개고기:----- ▶thịt chó 28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát 29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng 30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh 31 : 건배하다:----- ▶cạn ly 32 : 건어물:----- ▶cá khô 33 : 건포도:----- ▶nho khô 34 : 게:----- ▶cua 35 : 겨자:----- ▶mù tạt 36 : 경단:----- ▶bánh ngô 37 : 계란:----- ▶trứng 38 : 계란빵:----- ▶bánh trứng 39 : 계량컵:----- ▶cốc để đo lường 40 : 계피:----- ▶quế Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết ! Thông tin được cung cấp bởi Trung tâm tiếng Hàn SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260