Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ăn uống

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 20/10/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    204
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc

    Ngày nay Hàn Quốc đang là quốc gia đầu tư vào Việt Nam với nguồn vốn vô cùng lớn. Tiếng Hàn vì vậy càng được nhiều người theo học hơn. Hôm nay hãy cùng trung tâm Hàn ngữ Sofl tìm hiểu về bài học từ vựng tiếng Hàn về ăn uống nhé.

    [​IMG]

    1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công
    2 : 가락국수:----- ▶mì sợi
    3 : 가래떡:----- ▶bánh
    4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây
    5 : 가물치:----- ▶cá lóc
    6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga
    7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt
    8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn
    9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím
    10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị
    11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị
    12 : 간보다:----- ▶nêm thử
    13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng
    14 : 간장:----- ▶nước tương
    15 : 갈비:----- ▶sườn
    16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh
    17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn
    18 : 갈증나다:----- ▶khát
    19 : 갈증:----- ▶cơn khát
    20 : 감미 료:----- ▶gia vị
    21 : 감:----- ▶quả hồng
    22 : 감자:----- ▶khoai tay
    23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây
    24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt
    25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa )
    26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve
    27 : 개고기:----- ▶thịt chó
    28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát
    29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng
    30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh
    31 : 건배하다:----- ▶cạn ly
    32 : 건어물:----- ▶cá khô
    33 : 건포도:----- ▶nho khô
    34 : 게:----- ▶cua
    35 : 겨자:----- ▶mù tạt
    36 : 경단:----- ▶bánh ngô
    37 : 계란:----- ▶trứng
    38 : 계란빵:----- ▶bánh trứng
    39 : 계량컵:----- ▶cốc để đo lường
    40 : 계피:----- ▶quế

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn chủ đề ăn uống

    Last edited by a moderator: 6/4/17
  2. queenseo

    queenseo Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    27/9/16
    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    bài viết rất hay, cảm ơn bạn.
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN