Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc Tiếng Hàn ngày nay đang ngày càng trở nên phổ biến tại Việt Nam, chỉ xếp sau tiếng Anh, Trung và tiếng Nhật. Hiểu được điều đó, trung tâm tiếng Hàn Sofl luôn cung cấp cho các bạn các khóa học tiếng Hàn thú vị và bổ ích. Hôm nay hãy cùng chúng tôi ôn tập về một chủ đê khá hấp dẫn đó là từ vựng tiếng Hàn chủ đề các loài động vật 낙타: Lạc đà 늑대 : Chó sói 닭 : Gà 돼지 : Heo 말 : Ngựa 모기: Muỗi 물소 : Trâu 바퀴벌레: Gián 뱀 :Rắn 사자:Sư tử 개: Chó 강아지: Chó con ,cún con 개미: Con Kiến 게: Con Cua 거미: Nhện 거위: Ngỗng 고양이: Mèo 곰: Gấu 공룡:Khủng long 나비: Con bướm 새 :chim 소 :Bò 악어: Cá sấu 여우:Cáo 양 : Cừu 염소: dê 원숭이 : Khỉ 오리 :Vịt 쥐 : Chuột 타조 :Đà điểu 파리: Ruồi 하마:Hà mã 호랑이: Hổ 개구리: Con ếch. 거북: Con rùa. 고래: Cá heo. 기린: Hươu cao cổ. 노루: Con hoẵng. 당나귀: Con lừa. 독수리: Đại bàng. 멧돼지: Lợn lòi( lợn rừng). 무당벌레: Con cánh cam. 문어: Bạch tuộc. 물개: Rái cá. 백조:Thiên nga. 부엉이: Cú mèo. 잠자리:chuồn chuồn 고춧잠자리:chuồn chuồn ớt 타조:đà điểu 사슴: Con hươu. 사슴벌레: Bọ cánh cứng. 쇠똥구리: Bọ hung. 앵무새: Con vẹt. 사마귀: Con bọ ngựa. 얼룩말: Ngựa vằn 제비: Chim nhạn. 참새: Chim sẻ. 토끼: Con thỏ. 홍학: hồng hạc. 너구리:chồn 다람쥐:sóc 달팽이:ốc sên 박쥐:con dơi 까마귀:con quạ 가오리:cá đuối 장어:cá dưa 갈치:cá đao 메기:cá trê Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết ! Thông tin được cung cấp bởi Trung tâm tiếng Hàn SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260