Từ vựng tiếng Hàn về quân đội

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 25/10/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    204
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc

    Nhắc đến tiếng Hàn là người ta nghĩ ngay đến một ngôn ngữ ngày càng thịnh hành hơn tại Việt Nam. Hôm nay hãy cùng trung tâm tiếng Hàn Sofl tìm hiểu về bài học liên quan đến ngôn ngữ này đó là từ vựng tiếng Hàn về quân đội nhé.

    전쟁 / 전역 chiến tranh
    전쟁터 chiến trường, mặt trận
    전쟁도발 gây chiến
    전쟁을 도발하다 khiêu chiến
    동란 bạo loạn
    난리 phản loạn
    병란 binh loạn
    전쟁을 일으키다 gây chiến tranh
    전쟁을 하다 gây ra chiến tranh
    전쟁이 나다 xảy ra chiến tranh
    전쟁이 일어나다 chiến tranh xảy ra
    전쟁터에서 도망치다 chạy giặc
    전쟁의 참화 thảm họa chiến tranh
    전쟁의 유인 nguyên nhân chiến tranh
    전쟁선포하다 tuyên bố chiến tranh
    전쟁반대 운동 phong trào phản đối chiến tranh
    전쟁 반대데모 cuộc biểu tình phản đối chiến tranh
    전쟁을 방지하다 ngăn chặn chiến tranh
    전쟁 반대의 결의안 bản nghị quyết phản đối chiến tranh
    전쟁 방지에 노력하다 nỗ lực ngăn chặn chiến tranh
    전쟁에 나가다 ra trận
    전쟁에 참가하다 tham gia chiến tranh
    청년들을 전쟁터로 내몰다 thanh niên dồn ra mặt trận
    조국수호 전쟁에 나가다 đi chiến đấu bảo vệ tổ quốc
    전쟁상태 tình trạng chiến tranh
    전쟁와중 vòng xoáy chiến tranh
    전쟁 국면 cục diện chiến tranh
    핵전쟁의 위협 nguy cơ chiến tranh hạt nhân
    전쟁에 휘말리다 bị lôi vào chiến tranh
    전쟁에 휩쓸리다 bị cuốn vào cuộc chiến tranh
    전쟁을 확대하다 mở rộng chiến tranh
    전쟁을 회피하다 tránh chiến tranh
    전쟁이 발발하다 chiến tranh bùng nổ
    오래(질질) 끄는 전쟁 cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng)
    전쟁 교섭 đàm phán chiến tranh
    전쟁 종결의 교섭 đàm phán kết thúc chiến tranh
    전쟁의 배경 bối cảnh chiến tranh
    냉전쟁 chiến tranh lạnh
    침략전쟁 chiến tranh xâm lược
    혁명전쟁 chiến tranh cách mạng
    심리 전쟁 chiến tranh tâm lý
    핵전쟁 chiến tranh hạt nhân
    전면핵전쟁 chiến tranh hạt nhân toàn diện
    국지전쟁 chiến tranh địa phương, chiến tranh cục bộ
    전면전쟁 chiến tranh toàn diện
    세계전쟁 chiến tranh thế giới
    민족해방전쟁 chiến tranh giải phóng dân tộc
    해공전 trận đánh cả trên biển và trên không
    반미전쟁 cuộc chiến tranh chống Mỹ
    남북전쟁 chiến tranh Nam Bắc chiến tranh Triều Tiên
    중동전쟁 chiến tranh Trung Đông
    월남전쟁 chiến tranh Việt Nam
    항미구국전쟁 chiến tranh chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam
    걸프전쟁 chiến tranh vùng Vịnh
    일차 전쟁 chiến tranh thế giới lần thứ nhất
    국경 분쟁 tranh chấp biên giới
    동북 전쟁터 chiến trường Đông Bắc
    영웅 anh hùng
    전쟁도발자 kẻ gây chiến
    전쟁범죄자 tội phạm chiến tranh
    전쟁포로 tù binh chiến tranh
    전쟁의 난민 nạn nhân chiến tranh
    전쟁 부상자 nạn nhân chiến tranh
    전쟁 이재민 nạn dân chiến tranh
    전쟁희생자 người hy sinh trong chiến tranh
    전쟁미망인 người sống sót trong chiến tranh
    전쟁의 참해 thiệt hại thảm khốc của chiến tranh
    전쟁에 돌입했다 nhảy vào cuộc chiến
    전쟁의 초기 thời kỳ đầu chiến tranh
    전쟁의 후기 thời kỳ cuối chiến tranh
    전쟁을 시작하다 bắt đầu chiến tranh
    전쟁의 종결 sự kết thúc của chiến tranh
    전쟁을 끝내다 làm cho chiến tranh kết thúc
    전쟁이 끝났다 chiến tranh chấm dứt
    전쟁을 종료시키다 kết thúc chiến tranh
    전쟁에 승리하다 thắng trận
    전쟁에 이기다 thắng trận
    전쟁에 지다 thua trận
    전쟁에 패하다 thua trận, thua chiến
    군대를 철수하다 rút quân
    투항자 kẻ đầu hàng
    귀순병 lính đầu hàng
    위장귀순 giả đầu hàng

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn về quân đội

    Last edited by a moderator: 6/4/17


Like và Share ủng hộ ITSEOVN