Nguồn tham khảo: Học tiếng Hàn Quốc Nhắc đến tiếng Hàn là người ta nghĩ ngay đến một ngôn ngữ ngày càng thịnh hành hơn tại Việt Nam. Hôm nay hãy cùng trung tâm tiếng Hàn Sofl tìm hiểu về bài học liên quan đến ngôn ngữ này đó là từ vựng tiếng Hàn về quân đội nhé. 전쟁 / 전역 chiến tranh 전쟁터 chiến trường, mặt trận 전쟁도발 gây chiến 전쟁을 도발하다 khiêu chiến 동란 bạo loạn 난리 phản loạn 병란 binh loạn 전쟁을 일으키다 gây chiến tranh 전쟁을 하다 gây ra chiến tranh 전쟁이 나다 xảy ra chiến tranh 전쟁이 일어나다 chiến tranh xảy ra 전쟁터에서 도망치다 chạy giặc 전쟁의 참화 thảm họa chiến tranh 전쟁의 유인 nguyên nhân chiến tranh 전쟁선포하다 tuyên bố chiến tranh 전쟁반대 운동 phong trào phản đối chiến tranh 전쟁 반대데모 cuộc biểu tình phản đối chiến tranh 전쟁을 방지하다 ngăn chặn chiến tranh 전쟁 반대의 결의안 bản nghị quyết phản đối chiến tranh 전쟁 방지에 노력하다 nỗ lực ngăn chặn chiến tranh 전쟁에 나가다 ra trận 전쟁에 참가하다 tham gia chiến tranh 청년들을 전쟁터로 내몰다 thanh niên dồn ra mặt trận 조국수호 전쟁에 나가다 đi chiến đấu bảo vệ tổ quốc 전쟁상태 tình trạng chiến tranh 전쟁와중 vòng xoáy chiến tranh 전쟁 국면 cục diện chiến tranh 핵전쟁의 위협 nguy cơ chiến tranh hạt nhân 전쟁에 휘말리다 bị lôi vào chiến tranh 전쟁에 휩쓸리다 bị cuốn vào cuộc chiến tranh 전쟁을 확대하다 mở rộng chiến tranh 전쟁을 회피하다 tránh chiến tranh 전쟁이 발발하다 chiến tranh bùng nổ 오래(질질) 끄는 전쟁 cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng) 전쟁 교섭 đàm phán chiến tranh 전쟁 종결의 교섭 đàm phán kết thúc chiến tranh 전쟁의 배경 bối cảnh chiến tranh 냉전쟁 chiến tranh lạnh 침략전쟁 chiến tranh xâm lược 혁명전쟁 chiến tranh cách mạng 심리 전쟁 chiến tranh tâm lý 핵전쟁 chiến tranh hạt nhân 전면핵전쟁 chiến tranh hạt nhân toàn diện 국지전쟁 chiến tranh địa phương, chiến tranh cục bộ 전면전쟁 chiến tranh toàn diện 세계전쟁 chiến tranh thế giới 민족해방전쟁 chiến tranh giải phóng dân tộc 해공전 trận đánh cả trên biển và trên không 반미전쟁 cuộc chiến tranh chống Mỹ 남북전쟁 chiến tranh Nam Bắc chiến tranh Triều Tiên 중동전쟁 chiến tranh Trung Đông 월남전쟁 chiến tranh Việt Nam 항미구국전쟁 chiến tranh chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam 걸프전쟁 chiến tranh vùng Vịnh 일차 전쟁 chiến tranh thế giới lần thứ nhất 국경 분쟁 tranh chấp biên giới 동북 전쟁터 chiến trường Đông Bắc 영웅 anh hùng 전쟁도발자 kẻ gây chiến 전쟁범죄자 tội phạm chiến tranh 전쟁포로 tù binh chiến tranh 전쟁의 난민 nạn nhân chiến tranh 전쟁 부상자 nạn nhân chiến tranh 전쟁 이재민 nạn dân chiến tranh 전쟁희생자 người hy sinh trong chiến tranh 전쟁미망인 người sống sót trong chiến tranh 전쟁의 참해 thiệt hại thảm khốc của chiến tranh 전쟁에 돌입했다 nhảy vào cuộc chiến 전쟁의 초기 thời kỳ đầu chiến tranh 전쟁의 후기 thời kỳ cuối chiến tranh 전쟁을 시작하다 bắt đầu chiến tranh 전쟁의 종결 sự kết thúc của chiến tranh 전쟁을 끝내다 làm cho chiến tranh kết thúc 전쟁이 끝났다 chiến tranh chấm dứt 전쟁을 종료시키다 kết thúc chiến tranh 전쟁에 승리하다 thắng trận 전쟁에 이기다 thắng trận 전쟁에 지다 thua trận 전쟁에 패하다 thua trận, thua chiến 군대를 철수하다 rút quân 투항자 kẻ đầu hàng 귀순병 lính đầu hàng 위장귀순 giả đầu hàng Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về tiếng Hàn nhập môn thì có thể truy cập vào website của trung tâm Hàn ngữ SOFL hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết ! Thông tin được cung cấp bởi Trung tâm tiếng Hàn SOFL Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260