Từ vựng tiếng Nhật về gia đình, họ hàng mình

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi haphamthu93, 22/12/16.

  1. haphamthu93

    haphamthu93 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    19/12/16
    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Bạn có biết từ vựng tiếng nhật về gia đình, họ hàng của mình được gọi như thế nào không?

    Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu danh sách từ vựng về gia đình, họ hàng mình trong tiếng Nhật nha.
    1. Anh chị em (rể,dâu)(義理の~) 兄弟  (ぎりの~) きょうだい
    2. Anh,chị em họ いこと

    3. Anh tôi 兄 あに 兄貴 あにき

    4. Ba 父 ちち

    5. Bác おじ

    6. Bác gái おば

    7. Bà con 身内 みうち

    8. Bố 親父 おやじ

    9. Con 子供 こども

    10. Con dâu 嫁 よめ

    11. Con gái 娘 むすめ

    12. Con rể 婿 むこ

    13. Con trai 息子 むすこ

    14. Cô おば

    15. Cha 父 ちち、 親父 おやじ

    16. Cha chồng しゅうと

    17. Cha mẹ  両親 りょうしん、親 おや

    18. Cha vợ しゅうと

    19. Cháu(nội,ngoại) 孫 まご

    20. Cháu gái めい

    21. Cháu trai 甥 おい

    22. Chồng 主人 しゅじん、夫 おっと

    23. Chú おじ

    24. DÌ おば

    25. Dượng おじ

    26. Em gái  妹 いもうと

    27. Em trai 弟 おとうと

    28. Gia tộc 家族 かぞく

    29. Họ Hàng 親類 しんるい

    30. Má,mẹ 母 はは、お袋 おふくろ
    ————————————
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI

    Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 3 – Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, Đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
    Hotline: 0966 026 133 – 046 6868 362
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Nhật về gia đình, họ hàng mình



Like và Share ủng hộ ITSEOVN